Đề thi HSG Cấp Tỉnh Lớp 9 THCS Môn Vật Lí Năm học 2018-2019 - Sở GD&ĐT Phú Thọ

pdf 4 trang thuyhan 11/08/2025 1480
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi HSG Cấp Tỉnh Lớp 9 THCS Môn Vật Lí Năm học 2018-2019 - Sở GD&ĐT Phú Thọ", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_thi_hsg_cap_tinh_lop_9_thcs_mon_vat_li_nam_hoc_2018_2019.pdf

Nội dung tài liệu: Đề thi HSG Cấp Tỉnh Lớp 9 THCS Môn Vật Lí Năm học 2018-2019 - Sở GD&ĐT Phú Thọ

  1. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH PHÚ THỌ LỚP 9 THCS NĂM HỌC 2018 - 2019 MÔN: VẬT LÍ ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề (Đề thi gồm: 04 trang) Ghi chú: - Thí sinh lựa chọn đáp án phần trắc nghiệm khách quan chỉ có một lựa chọn đúng. - Thí sinh làm bài thi (cả phần trắc nghiệm khách quan và phần tự luận) trên tờ giấy thi (không làm bài trên đề thi) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (20 câu – 10 điểm) Câu 1: Từ nhà, bạn An đi xe đạp điện đến địa điểm thi cách nhà 5 km. Bạn xuất phát lúc 6h30’ và đi liên tục với vận tốc trung bình 25 km/h. Hỏi bạn An đến điểm thi lúc mấy giờ? A. 7h10’. B. 6h55’. C. 7h05’. D. 6h42’. Câu 2: Trong sử dụng điện sinh hoạt với các thiết bị điện có cùng hiệu điện thế định mức như ti vi, tủ lạnh, nồi cơm điện, bóng điện, để các thiết bị hoạt động bình thường người ta phải mắc các thiết bị đó thế nào? A. Song song. B. Nối tiếp. C. Vừa song song vừa nối tiếp. D. Chỉ các bóng điện mắc nối tiếp. Câu 3: Muốn vượt qua đầm lầy, người ta phải sử dụng hai tấm ván phẳng gắn vào dưới mỗi bàn chân. Hỏi với một người có cân nặng 60kg để vượt qua đầm lầy người đó phải sử dụng mỗi tấm ván có diện tích tối thiểu bằng bao nhiêu? Cho biết bề mặt đầm lầy chịu được áp suất tối đa là 2400N/m2. A. 0,150 m2. B. 0,125 m2. C. 0,250 m2. D. 0,215 m2. Câu 4: Hai lượng chất lỏng A và B có cùng khối và được cấp Nhiệt độ (0C) nhiệt như nhau. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của 40 nhiệt độ theo thời gian. Chọn câu đúng. A A. Nhiệt dung riêng của A lớn hơn B. 20 B B. Nhiệt dung riêng của B lớn hơn A. 10 Thời gian C. Nhiệt dung riêng của hai chất lỏng bằng nhau. O (phút) D. Chưa đủ dữ kiện để so sánh nhiệt dung riêng của A và B. 2 4 Câu 5: Để tiết kiệm tiền điện, nhà bạn An thay thế việc sử dụng 5 bóng đèn sợi đốt loại 220V - 60W bằng 5 bóng Compac tiết kiệm điện loại 220V-20W. Cho biết thời gian sử dụng điện trung bình của mỗi bóng trong một ngày là 4 giờ và mỗi tháng có 30 ngày. Trong một tháng, nhà bạn An tiết kiệm được A. 240kWh. B. 24000J. C. 24kWh. D. 240kJ. Câu 6: Khi thiết kế mạng điện trong gia đình với công suất tiêu thụ điện tối đa là 5kW, người ta sử dụng attômat bảo vệ có khả năng chịu được dòng điện lớn hơn 10% dòng điện tối đa. Biết mạng điện sinh hoạt có hiệu điện thế 220V. Sử dụng attômat có cường độ dòng điện tối đa phù hợp nhất là A. 20A. B. 15A. C. 25A. D. 30A. Câu 7: Trong giờ thực hành môn vật lí, một học sinh sử dụng thấu kính hội tụ quan sát một vật nhỏ cách kính 10 cm thấy ảnh lớn hơn vật khoảng 5 lần. Tiêu cự của thấu kính gần giá trị nào nhất sau đây? A. 12,5cm. B. 15,2cm. C. 13,6cm. D. 10,5cm. 1 / 4
  2. 1 1 1 Câu 8: Cho đoạn mạch gồm n điện trở R  1 , R  , R  , , R  mắc song 1 2 2 3 3 n n song. Điện trở tương đương của đoạn mạch với n 2019 là 1 1 A. 2039190 Ω. B. 10195595Ω . C. Ω . D. Ω . 10195595 2039190 Câu 9: Một xe đạp và một xe đạp điện cùng xuất phát từ địa điểm A đến địa điểm B cách nhau 6km. Xe đạp điện chạy với tốc độ 30km/h và cứ đi được 1 km lại dừng lại trong 2 phút. Xe đạp đi liên tục với vận tốc v không đổi. Hỏi vận tốc của xe đạp phải như thế nào để nó luôn đuổi kịp xe đạp điện ở mỗi chặng nghỉ giữa đường? A. 15,00km / h v 16,67km / h. B. 14,21km / h v 15,55km / h. C. 17,68km / h v 19,75km / h. D. 21,12km / h v 25,24km / h. Câu 10: Đun sôi hai lít nước bằng ấm điện có công suất 1000W. Biết nhiệt lượng tỏa ra môi trường có công suất phụ thuộc vào thời gian theo biểu thức P = 100 + 0,5t(W) trong đó thời gian t tính bằng giây. Cho biết nhiệt độ ban đầu của nước là 200C, nhiệt dung riêng và khối lượng riêng của nước lần lượt là 4200J/kg.K và 1000kg/m3. Thời gian đun sôi nước là A. 1057s. B. 2543s. C. 249s. D. 840s. Câu 11: Cho dòng điện chạy qua một ống dây có chiều như 2 hình vẽ. Kim nam châm đánh dấu sai cực là A. kim 1. B. kim 2. 1 3 C. kim 3. D. kim 4. I 4 Câu 12: Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa, để giảm tiết diện dây tải điện 9 lần mà công suất hao phí không đổi ta phải thay đổi hiệu điện thế nơi phát như thế nào? A. Tăng 9 lần. B. Tăng 3 lần. C. Giảm 9 lần. D. Giảm 3 lần. Câu 13: Đặt vuông góc một ngọn nến đang cháy trước thấu kính hội tụ có tiêu cự f 20cm. Cho biết ngọn nến cách thấu kính 30cm và cứ sau khoảng thời gian 5 phút thì độ cao của cây nến giảm 1cm. Ảnh của ngọn nến trên màn có chiều cao tăng hay giảm với tốc độ bằng bao nhiêu? A. Tăng 2cm/phút. B. Giảm 0,4cm/phút. C. Tăng 0,4cm/phút. D. Giảm 2cm/phút. Câu 14: Đặt vật sáng AB vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kỳ có tiêu cự 20cm, thấy ảnh A’B’ 0,5AB. Vật sáng AB cách thấu kính một khoảng là A. 20cm B. 25cm C. 15cm D. 10cm Câu 15: Có 3 điện trở giống nhau ghép thành bộ rồi mắc vào hiệu điện thế U=12V. Trong các cách mắc, đo cường độ dòng điện trong mạch chính chỉ thu được 4 giá trị, giá trị lớn nhất là 4,5A. Các giá trị còn lại là A. 0,5A; 1A; 2,25A. B. 1A; 1,25A; 1,5A. C. 0,25A; 0,5A; 1A. D. 0,5A; 1,25A; 2,25A. Câu 16: Cho mạch điện như hình vẽ. Biết UAB = 6 V, R3 R2 C R1 R 2 2 ,, R 3 R 5 4  R 4 6 . Điện trở của ampe kế và dây nối không đáng kể. Số chỉ của ampe A R1 B kế là A R4 R5 A. 0,53A. B. 0,27A. D C. 0,75A. D. 1,12A. Câu 17: Một người cao 1,7 m đang đứng tại điểm A trên mặt sân rộng. Người đó muốn đo chiều cao của ngọn đèn S được treo trên cột thẳng đứng qua điểm O trên mặt sân. Người đó đi thêm 2 m về phía O thì thấy bóng của mình ngắn đi 0,4 m. Chiều cao của ngọn đèn S là A. 9,1 m. B. 10,5 m. C. m. D. 7,2 m. 2 / 4
  3. Câu 18: Máy rửa xe sử dụng áp lực cao của nước để rửa sạch các vết bẩn trên bề mặt kim loại và xe cộ. Nhãn mác của một loại máy có ghi như sau: Loại máy CC5020 Áp lực định mức 5.106pa Nguồn điện 220V - 50Hz Lưu lượng định mức 20 lít/phút Công suất định mức 2,2kW Tiêu chuẩn an toàn IP25 Máy làm việc trong 10 phút thì nước do máy phụt ra thực hiện công là A. 1000kJ. B. 2000kJ. C. 500kJ. D. 1500kJ. Câu 19: Cho một mạch điện gồm một điện trở R0 mắc nối tiếp P (W) với một biến trở R. Đặt vào hai đầu đoạn một hiệu điện thế U 20V. Thay đổi giá trị của biến trở thì thấy đồ thị công suất tiêu thụ trên biến trở R có dạng như hình vẽ. Công suất tiêu thụ cực đại trên biến trở là A. 10 W. R (Ω) B. 20 W. O 2 12,5 C. 30 W. R0 R D. 40 W. 1 Câu 20: Một máy biến áp trong phòng thí nghiệm có hệ số biến áp k (máy hạ thế 2 lần). Biết 2 cuộn sơ cấp gồm 1000 vòng. Một học sinh mắc vào hai đầu cuộn sơ cấp một hiệu điện thế xoay chiều 12 V thì đo được hiệu điện thế hai đầu cuộn thứ cấp là 5,76 V. Kết luận nào sau đây của học sinh đó là đúng về cuộn thứ cấp? A. Có 2000 vòng. B. Có 500 vòng. C. Quấn thiếu 20 vòng. D. Quấn thừa 20 vòng. II. PHẦN TỰ LUẬN (4 câu – 10 điểm) Câu 1 (2,5 điểm) Có hai bố con bơi thi trên bể bơi hình chữ nhật có chiều dài AB 50m và chiều rộng BC 30m. Họ quy ước là chỉ được bơi theo D C mép bể. Bố xuất phát từ M với MA 10m và bơi về phía B với vận tốc không đổi v1 4m / s . Con xuất phát từ N với NB 18m và bơi về phía N C với vận tốc không đổi v2 3m / s như hình vẽ. Biết cả hai xuất phát M cùng lúc. A B a) Tìm khoảng cách giữa hai người sau khi xuất phát 2 giây. b) Tìm khoảng cách ngắn nhất giữa hai người khi chưa ai chạm thành bể đối diện. Câu 2 (1,5 điểm) 2 Một bình hình trụ có chiều cao h1 20cm , diện tích đáy trong là S1 100cm đặt trên mặt 0 bàn nằm ngang. Đổ vào bình 1 lít nước ở nhiệt độ t1 80 C . Sau đó thả vào bình một khối trụ 2 đồng chất có diện tích đáy là S2 60cm , chiều cao h2 25cm ở nhiệt độ t2. Khi cân bằng nhiệt thì đáy dưới của khối trụ song song và cách đáy trong của bình là x 2cm. Nhiệt độ của nước trong bình khi cân bằng nhiệt là t 650 C . Bỏ qua sự nở vì nhiệt của các chất và sự trao đổi nhiệt với bình và môi trường xung quanh. Biết khối lượng riêng của nước là D 1000kg / m3 , nhiệt dung riêng của nước là C1 4200J / kg.K , của chất làm khối trụ là C2 2000J / kg.K . a) Tính khối lượng của khối trụ và nhiệt độ t2. b) Phải đặt thêm lên khối trụ một vật có khối lượng tối thiểu bằng bao nhiêu để khối trụ chạm đáy bình? 3 / 4
  4. Câu 3 (4,0 điểm) Cho một mạch điện như hình vẽ, biết R1=18Ω và điện trở R1 đoạn mạch AB là 9Ω. Nếu đổi chỗ R cho R thì điện trở của mạch 1 2 A B AB bây giờ là 8Ω. R2 R3 a) Tính R2 và R3. b) Biết R1, R2, R3 chịu được hiệu điện thế lớn nhất lần lượt là 12V; 6V và 6V. Khi chưa đổi vị trí các điện trở. Tính hiệu điện thế lớn nhất có thể đặt vào hai điểm A, B và công suất của mạch khi đó. c) Đặt hiệu điện thế U=18V vào đoạn mạch gồm bộ điện trở nói trên mắc nối tiếp với một bộ bóng đèn gồm các đèn giống nhau loại 3V-1W. Tìm cách mắc bộ đèn với số bóng nhiều nhất mà các đèn vẫn sáng bình thường. Câu 4 (2,0 điểm) Cho một thấu kính hội tụ có tiêu cự 10cm. Vật sáng AB cao 5cm đặt vuông góc với trục chính của thấu kính (A nằm L (cm) trên trục chính). Ảnh của vật qua thấu kính là A’B’ 1cm và cách AB một khoảng L. L1 a) Không dùng công thức thấu kính hãy tính giá trị L. b) Cố định vị trí thấu kính, di chuyển vật dọc theo trục L chính của thấu kính sao cho ảnh của vật qua thấu kính luôn là 0 x(cm) ảnh thật. Khi đó L thay đổi theo khoảng cách x từ vật tới thấu O kính được cho bởi đồ thị. Từ đồ thị tính giá trị x1; x0 và L0. 15 x0 x1 ..............HẾT.............. Họ và tên thí sinh:......................................................................Số báo danh:.............................. Giám thí coi thi không giải thích gì thêm. 4 / 4