Đề thi HSG Cấp Tỉnh Lớp 9 THCS Môn Hóa Học Năm học 2018-2019 - Sở GD&ĐT Phú Thọ (Kèm hướng dẫn chấm)

pdf 10 trang thuyhan 11/08/2025 1520
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi HSG Cấp Tỉnh Lớp 9 THCS Môn Hóa Học Năm học 2018-2019 - Sở GD&ĐT Phú Thọ (Kèm hướng dẫn chấm)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_thi_hsg_cap_tinh_lop_9_thcs_mon_hoa_hoc_nam_hoc_2018_2019.pdf

Nội dung tài liệu: Đề thi HSG Cấp Tỉnh Lớp 9 THCS Môn Hóa Học Năm học 2018-2019 - Sở GD&ĐT Phú Thọ (Kèm hướng dẫn chấm)

  1. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH PHÚ THỌ LỚP 9 THCS NĂM HỌC 2018 – 2019 MƠN: Hĩa Học ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 150 phút, khơng kể thời gian giao đề (Đề thi cĩ 04 trang ) Ghi chú: - Thí sinh lựa chọn đáp án phần trắc nghiệm khách quan chỉ cĩ một lựa chọn đúng. - Thí sinh làm bài (phần trắc nghiệm khách quan và tự luận) trên tờ giấy thi.(khơng làm bài trên đề thi). - Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H =1; Be =9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S =32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Sr = 88; Ag = 108; Ba=137. A. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (10,0 điểm). Câu 1: Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất? A. Au. B. Cu. C. Ag. D. Al. Câu 2: Cho ba chất X, Y và Z cĩ đặc điểm sau: - Khí X rất độc, khơng cháy, hồ tan trong nước, nặng hơn khơng khí và cĩ tính tẩy màu. - Khí Y rất độc, cháy trong khơng khí với ngọn lửa màu xanh sinh ra chất khí làm đục nước vơi trong. - Khí Z khơng cháy, nặng hơn khơng khí, làm đục nước vơi trong. Ba chất X, Y và Z lần lượt là A. Cl2, CO, CO2. B. Cl2, SO2, NO2. C. SO2, H2, CO2. D. Cl2, CO, NO2. Câu 3: Dãy gồm các chất đều phản ứng với dung dịch NaOH là A. Cl2, CaCO3, CuSO4, CO2. B. SO3, Al2O3, NaHCO3, CuO. C. CaO, SO2, FeCl3, Al. D. H2SO4, FeO, FeCl2, Na2O. Câu 4: Cho thí nghiệm được mơ tả như hình vẽ. Chất rắn X Phát biểu nào sau đây sai? A. Y cĩ thể là O2. B. X cĩ thể là hỗn hợp KClO3 và MnO2. C. X cĩ thể là KMnO4. D. X cĩ thể là Na2CO3. Câu 5: Cho a mol Zn tác dụng với dung dịch chứa b mol Cu(NO3)2 và c mol AgNO3. Sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được dung dịch X và chất rắn Y. Biết 0,5c < a < b + 0,5c. Kết luận nào sau đây đúng? A. X chứa 1 muối và Y cĩ 2 kim loại. B. X chứa 1 muối và Y chứa 3 kim loại. C. X chứa 2 muối và Y chứa 2 kim loại. D. X chứa 2 muối và Y cĩ 1 kim loại. Câu 6: Số cơng thức cấu tạo ứng với cơng thức phân tử C3H5Cl là A. 4. B. 2. C. 3. D. 5. Câu 7: Hịa tan hết a mol Al vào dung dịch chứa 2a mol NaOH, thu được dung dịch X. Kết luận nào sau đây là đúng? A. Dung dịch X làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ. B. Sục CO2 dư vào dung dịch X thu được a mol kết tủa. C. Dung dịch X khơng phản ứng với dung dịch CuSO4. D. Thêm 3a mol HCl vào dung dịch X thu được a mol kết tủa. Trang 1/4
  2. Câu 8: Cho ba dung dịch X, Y và Z thỏa mãn: - X tác dụng với Y thu được kết tủa, cho kết tủa đĩ vào dung dịch H2SO4 đặc nĩng, dư, thấy thốt ra khí khơng màu, mùi hắc. - Y tác dụng với Z thu được kết tủa và cĩ khí thốt ra. - X tác dụng với Z thu được kết tủa, cho kết tủa đĩ vào dung dịch HCl dư, thấy khí khơng màu thốt ra. Ba dung dịch X, Y và Z lần lượt là A. FeSO4, Ba(OH)2, Na2CO3. B. FeCl2, AgNO3, Ba(OH)2. C. NaHSO4, Ba(HCO3)2, Fe(NO3)3. D. FeSO4, Ba(OH)2, (NH4)2CO3. Câu 9: Cho hỗn hợp chứa a mol kim loại X và a mol kim loại Y vào nước dư thu được dung dịch Z. Tiến hành các thí nghiệm sau: Thí nghiệm 1: Trộn dung dịch chứa 2a mol HCl vào dung dịch Z, thu được n1 mol kết tủa. Thí nghiệm 2: Trộn dung dịch chứa a mol H2SO4 vào dung dịch Z, thu được n2 mol kết tủa. Thí nghiệm 3: Trộn dung dịch chứa 2a mol HCl và a mol H2SO4 vào dung dịch Z, thu được n3 mol kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hồn tồn và n1 < n3< n2. Hai kim loại X và Y lần lượt là A. Ba, K. B. Na, Al. C. Ba, Zn. D. Ba, Al. Câu 10: Tiến hành các thí nghiệm sau: (a) Cho dung dịch chứa 1 mol KHSO4 vào dung dịch chứa 1 mol KHCO3. (b) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaOH. (c) Cho Na2CO3 vào dung dịch Ca(HCO3)2 (tỉ lệ mol 1 : 1). (d) Cho bột Fe dư vào dung dịch FeCl3 . (e) Cho hỗn hợp BaO và Al2O3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước dư. (g) Cho hỗn hợp Fe2O3 và Cu (tỉ lệ mol 1 : 1) vào dung dịch HCl dư. (h) Cho KHS vào dung dịch KOH vừa đủ. (i) Cho dung dịch chứa 1 mol Ba(OH)2 vào dung dịch chứa 2 mol NaHCO3. Sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa một muối là A. 5. B. 6. C. 7. D. 8. Câu 11: Cho sơ đồ chuyển hố sau: o to + CO dư, t + FeCl3 + T Fe(NO3)3  X  Y  Z  Fe(NO3)3. Các chất X và T lần lượt là A. Fe và Cu(NO3)2. B. Fe3O4 và AgNO3. C. Fe2O3 và Cu(NO3)2. D. Fe2O3 và AgNO3. Câu 12: Cho etan (C2H6) qua xúc tác (ở nhiệt độ cao) thu được một hỗn hợp X gồm etan, etilen, axetilen và H2. Tỉ khối của hỗn hợp X đối với etan là 0,4. Cho 0,4 mol hỗn hợp X qua dung dịch AgNO3 dư trong NH3 thì thu được m gam kết tủa và thốt ra hỗn hợp khí Y. Y phản ứng tối đa với 0,06 mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 24. B. 22. C. 20. D. 21. Câu 13: Nhỏ từ từ dung dịch X gồm HCl, HNO3 và 0,075 mol H2SO4 vào dung dịch Y chứa 0,25 mol hỗn hợp Na2CO3, K2CO3, NaHCO3 và KHCO3, thu được V lít khí (đktc) và dung dịch Z. Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào Z, thu được 22,4 gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hồn tồn. Giá trị của V là A. 5,60. B. 5,04. C. 2,80. D. 3,36. Câu 14: Cho 30,7 gam hỗn hợp Na, K, Na2O, K2O tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ, thu được 2,464 lít H2 (đktc), dung dịch chứa x gam NaCl và 32,78 gam KCl. Giá trị của x là A. 22,23. B. 23,78. C. 17,55. D. 25,74. Trang 2/4
  3. Câu 15: Cho ba hiđrocacbon X, Y và Z đều nhẹ hơn khơng khí. Lần lượt thực hiện các thí nghiệm và thu được kết quả trong bảng dưới đây. Thuốc thử X Y Z Dung dịch nước Br2 Mất màu Mất màu Khơng hiện tượng Dung dịch AgNO3/NH3 Khơng hiện tượng Kết tủa Khơng hiện tượng Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Đốt cháy X thu được số mol H2O nhỏ hơn số mol CO2. B. Phản ứng đặc trưng của Z là phản ứng thế. C. 1 mol chất Y cĩ khả năng cộng tối đa với 1 mol H2 ở điều kiện thích hợp. D. Chất Z cĩ khả năng tham gia phản ứng trùng hợp. Câu 16: Đốt cháy hồn tồn hỗn hợp X gồm axetilen, etilen và hiđrocacbon Y, thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ mol 1:1. Dẫn X đi qua bình đựng dung dịch brom dư, đến khi phản ứng xảy ra hồn tồn, thấy khối lượng bình tăng lên 0,8 gam. Khí thốt ra khỏi bình đem đốt cháy hồn tồn, thu được 2,64 gam CO2 và 1,44 gam H2O. Phần trăm về thể tích của Y trong X là A. 30%. B. 50%. C. 20%. D. 40%. Câu 17: Cho m1 gam khí CO đi qua m2 gam FeO đến khi phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được hỗn hợp khí E cĩ tỉ khối so với hiđro là 20. Dẫn từ từ E vào dung dịch chứa hỗn hợp NaOH và Ba(OH)2. Kết quả thí nghiệm được biểu diễn bằng đồ thị sau: n BaCO3 n CO2 Giá trị của tổng (m1 + m2) là A. 240,0. B. 262,4. C. 195,2. D. 176,0. Câu 18: Hịa tan hồn tồn 62,25 gam hỗn hợp Y gồm CuCl2 và FeCl3 vào nước, thu được dung dịch X. Cho 8,1 gam Al vào dung dịch X, thu được 17,6 gam chất rắn gồm hai kim loại. Biết các phản ứng xảy ra hồn tồn. Phần trăm số mol của FeCl3 trong hỗn hợp Y là A. 40%. B. 50%. C. 75%. D. 25%. Câu 19: Hịa tan 27,32 gam hỗn hợp E gồm hai muối M2CO3 và MHCO3 vào nước, thu được dung dịch X. Chia X thành hai phần bằng nhau. Cho phần một tác dụng hồn tồn với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 31,52 gam kết tủa. Cho phần hai tác dụng hồn tồn với dung dịch BaCl2 dư, thu được 11,82 gam kết tủa. Phát biểu nào dưới đây sai? A. Muối M2CO3 bị nhiệt phân. B. Hai muối trong E cĩ số mol khác nhau. C. X tác dụng với NaOH dư, tạo ra chất khí. D. X tác dụng được tối đa với 0,32 mol NaOH. Câu 20: Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4 và FeCO3 (tỉ lệ mol tương ứng là 6 : 1 : 2) phản ứng hồn tồn với dung dịch H2SO4 (đặc, nĩng) thu được dung dịch Y chứa hai muối và 2,128 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm CO2 và SO2. Biết Y phản ứng tối đa với 0,2m gam Cu. Hấp thụ tồn bộ Z vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được a gam kết tủa. Giá trị của a gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 11,5. B. 12,0. C. 10,0. D. 9,5. Trang 3/4
  4. B. PHẦN TỰ LUẬN: (10,0 điểm). Câu I (1,5 điểm). 1. Một hỗn hợp X gồm các chất: K2O, NH4Cl, BaCl2, KHCO3 cĩ số mol mỗi chất bằng nhau. Hịa tan X vào nước dư, rồi đun nhẹ, thu được khí Y, dung dịch Z và kết tủa M. Xác định các chất trong Y, Z, M và viết các phương trình phản ứng xảy ra. 2. Chỉ dùng nước, hãy trình bày cách nhận biết các chất rắn riêng biệt sau: MgO, Al, Al2O3, BaCl2, BaO, Na2SO4 và (NH4)2SO4. Viết các phương trình phản ứng xảy ra. Câu II (1,5 điểm). 1. Viết cơng thức cấu tạo của các chất cĩ cơng thức phân tử C4H8. 2. Từ quặng bơxit, muối ăn, than đá và nước cất (điều kiện thí nghiệm cĩ đủ). Hãy viết các phương trình phản ứng điều chế: nhơm clorua; nước Gia-ven; 1,2-đicloetan (CH2Cl-CH2Cl); poli(vinyl clorua). Câu III (3,0 điểm). 1. Hỗn hợp X gồm muối hiđrocacbonat và cacbonat trung hịa của một kim loại kiềm. Hịa tan hồn tồn 13,45 gam X bằng 300ml dung dịch HCl 1M. Sau phản ứng phải trung hịa HCl dư bằng 75ml dung dịch Ca(OH)2 1M. Xác định cơng thức và tính khối lượng của mỗi muối trong hỗn hợp X. 2. Hỗn hợp rắn X gồm K, K2O, Al và Al2O3. Hịa tan hồn tồn m gam X vào nước dư, thu được dung dịch Y (chỉ chứa một chất tan duy nhất) và 6,72 lít (đktc) khí H2. Sục CO2 dư vào Y, thu được 23,4 gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hồn tồn. Viết các phương trình phản ứng xảy ra và tính m? Câu IV (2,0 điểm). Nung 9,28 gam hỗn hợp A gồm FeCO3 và một oxit sắt trong khơng khí dư đến khối lượng khơng đổi, thu được 8 gam chất rắn và khí CO2. Hấp thụ hết lượng khí CO2 vào 300 ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M, kết thúc phản ứng thu được 3,94 gam kết tủa. Mặt khác, cho 9,28 gam hỗn hợp A tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được dung dịch B. Dẫn 448 ml khí Cl2 (đktc) vào B thu được dung dịch D. D hồ tan tối đa m gam Cu. Biết các phản ứng xảy ra hồn tồn. Viết các phương trình phản ứng xảy ra. Xác định cơng thức oxit sắt và tính giá trị của m? Câu V (2,0 điểm). Tiến hành phản ứng nhiệt phân 17,4 gam C4H10 một thời gian trong bình kín với xúc tác thích hợp, thu được hỗn hợp khí A gồm: CH4, C3H6, C2H6, C2H4, C4H8, H2 và một phần C4H10 chưa bị nhiệt phân. Cho tồn bộ A vào dung dịch Br2 đến khi phản ứng xảy ra hồn tồn, thấy dung dịch Br2 bị nhạt màu đồng thời khối lượng bình đựng Br2 tăng 8,4 gam và cĩ V lít (đktc) khí B thốt ra. Đốt cháy hồn tồn B thu được m gam hỗn hợp gồm CO2 và H2O. Viết các phương trình phản ứng xảy ra. Tính giá trị của m và V? .......................................HẾT .......................................... Họ và tên thí sinh: ..Số báo danh Cán bộ coi thi khơng giải thích gì thêm Trang 4/4
  5. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH PHÚ THỌ LỚP 9 THCS NĂM HỌC 2018 – 2019 MƠN: Hĩa Học HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ CHÍNH THỨC ( Hướng dẫn chấm cĩ 06 trang ) A. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: ( 20 Câu; 10,0 điểm; mỗi câu đúng 0,5 điểm) Câu 1 C Câu 11 D Câu 2 A Câu 12 B Câu 3 C Câu 13 B Câu 4 D Câu 14 A Câu 5 C Câu 15 B Câu 6 A Câu 16 D Câu 7 B Câu 17 B Câu 8 D Câu 18 C Câu 9 D Câu 19 D Câu 10 C Câu 20 A B. PHẦN TỰ LUẬN (10 điểm). Câu I (1,5 điểm). 1. Một hỗn hợp X gồm các chất: K2O, NH4Cl, BaCl2, KHCO3 cĩ số mol mỗi chất bằng nhau. Hịa tan X vào nước dư, rồi đun nhẹ, thu được khí Y, dung dịch Z và kết tủa M. Xác định các chất trong Y, Z, M và viết các phương trình phản ứng xảy ra. 2. Chỉ dùng nước, hãy trình bày cách nhận biết các chất rắn riêng biệt sau: MgO, Al, Al2O3, BaCl2, BaO, Na2SO4 và (NH4)2SO4. Viết các phương trình phản ứng xảy ra. Câu I Nội dung Điểm Phương trình phản ứng: (1)K22 O H O 2KOH 0,125 (2) NH4 Cl KOH KCl NH 3 H 2 O 0,125 1. (3)KHCO KOH K CO H O 0,125 0,5 điểm 3 2 3 2 0,125 (4)BaCl2 K 2 CO 3 BaCO 3 2KCl Khí Y: NH3 Dung dịch Z: KCl Kết tủa M: BaCO3. - Cho nước vào từng mẫu thử. + Nhĩm 1 gồm các chất tan là: BaCl2, BaO, Na2SO4 và (NH4)2SO4. 2. + Nhĩm 2 gồm các chất khơng tan là: MgO, Al và Al2O3. 0,25 1,0 điểm BaO H22 O Ba(OH) Trang 5/4
  6. Câu I Nội dung Điểm - Lấy lần lượt từng mẫu thử của nhĩm 2 vào dung dịch thu được của các mẫu thử nhĩm 1 + Mẫu thử nào ở nhĩm 2 tan và tạo khí thốt ra, mẫu thử đĩ là Al và mẫu thử tương ứng ở nhĩm 1 là BaO. 0,125 Ba(OH)2 2Al 2H 2 O Ba(AlO 2 ) 2 3H 2 0,125 + Mẫu thử nào ở nhĩm 2 tan và khơng tạo khí, mẫu thử đĩ là Al2O3. Ba(OH)2 Al 2 O 3 Ba(AlO 2 ) 2 H 2 O 0,125 + Mẫu thử nào ở nhĩm 2 khơng tan, mẫu thử đĩ là MgO. - Cho dung dịch Ba(OH)2 thu được ở trên lần lượt vào từng mẫu thử cịn lại lại ở nhĩm 1 + Mẫu thử chỉ tạo kết tủa là Na2SO4 0,125 Ba(OH)2 Na 2 SO 4 BaSO 4  2NaOH + Mẫu thử vừa tạo kết tủa, vừa tạo khí là (NH4)2SO4. 0,125 Ba(OH) (NH ) SO BaSO  2NH  2H O 2 4 2 4 4 3 2 + Mẫu thử khơng cĩ hiện tượng gì là BaCl2. 0,125 Câu II (1,5 điểm). 1. Viết cơng thức cấu tạo của các chất cĩ cơng thức phân tử C4H8. 2. Từ quặng bơxit, muối ăn, than đá và nước cất (điều kiện thí nghiệm cĩ đủ). Hãy viết các phương trình phản ứng điều chế: nhơm clorua; nước Gia-ven; 1,2-đicloetan (CH2Cl-CH2Cl); poli(vinyl clorua). Câu II Nội dung Điểm 1. Các cơng thức cấu tạo cĩ cơng thức phân tử C4H8 là 0,5 điểm CH3 0,25 CH2 CH CH CH 2 3 0,25 CH3 CH CH CH3 CH3 C CH2 CH 3 2. đpnc 2Al2 O 3 criolit 4Al 3O 2 1,0 điểm đpdd 2NaCl 2H2 O  mnx 2NaOH H 2 Cl 2 as H22 Cl  2HCl + Điều chế AlCl3: 0,25 2Al 6HCl 2AlCl32 3H  + Điều chế nước Gia-ven: 2NaOH Cl NaCl NaClO H O 22 0,25 Trang 6/4
  7. Câu II Nội dung Điểm + Điều chế 1,2-đicloetan: o xt,t C 2H24  CH o 2CH 1500 C C H 3H 4làm lanh nhanh 2 2 2 Pd/PbCO3 C2 H 2 H 2  CH 2 CH 2 CH2 CH 2 Cl 2  CH2 Cl CH 2 Cl 0,25 + Điều chế poli(vinyl clorua): C H HCl CH CH Cl 2 2 2 0,25 Câu III (3,0 điểm). 1. Hỗn hợp X gồm muối hiđrocacbonat và cacbonat trung hịa của một kim loại kiềm. Hịa tan hồn tồn 13,45 gam X bằng 300ml dung dịch HCl 1M. Sau phản ứng phải trung hịa HCl dư bằng 75ml dung dịch Ca(OH)2 1M. Xác định cơng thức và tính khối lượng của mỗi muối trong hỗn hợp X. 2. Hỗn hợp rắn X gồm K, K2O, Al và Al2O3. Hịa tan hồn tồn m gam X vào nước dư, thu được dung dịch Y (chỉ chứa một chất tan duy nhất) và 6,72 lít (đktc) khí H2. Sục CO2 dư vào Y, thu được 23,4 gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hồn tồn. Viết các phương trình phản ứng xảy ra và tính m? Câu III Nội dung Điểm 1. Gọi cơng thức hai muối lần lượt là MHCO3 và M2CO3 với số mol lần 1,5 điểm lượt là x và y. n 0,3.1 0,3mol ; n 0,075.1 0,075mol HCl Ca(OH)2 MHCO HCl MCl CO  H O 3 2 2 xx M CO 2HCl 2MCl CO  H O 2 3 2 2 y 2y 0,25 2HCl Ca(OH) CaCl 2H O 2 2 2 0,15 0,075 0,25 x 2y 0,3 0,15 0,15 Ta cĩ: x(M 61) y(2M 60) 13,45 0,15M 61x 60y 13,45 x y 0,15 61x 60y 0,15.61 0,15M 4,3 M 28,67 0,25 0,25 2x 2y 0,15 61x 60y 0,15.30 0,15M 8,95 M 59 M 39(K) => Cơng thức hai muối là: KHCO3 và K2CO3. Gọi số mol của KHCO3 và K2CO3 lần lượt là x và y 0,25 100x 138y 13,45 x 0,1 Ta cĩ hệ: x 2y 0,15 y 0,025 m 0,1.100 10gam;m 0,025.138 3,45gam KHCO3 K 2 CO 3 0,25 Trang 7/4
  8. Câu III Nội dung Điểm 2. PTHH: 1,5 điểm 2K 2H22 O 2KOH H  K O H O 2KOH 22 0,25 2Al 2KOH 2H2 O 2KAlO 2 3H 2 Al2 O 3 2KOH 2KAlO 2 H 2 O 0,25 KAlO2 CO 2 2H 2 O Al(OH) 3  KHCO 3 Quy đổi hỗn hợp X gồm K, Al và O Dung dịch Y chỉ chứa một chất tan duy nhất số mol K bằng số mol Al 0,25 K :0,3mol KAlO : 0,3mol H22 O2 CO 0,25 Al :0,3mol  Al(OH)3 0,3mol H : 0,3mol O :x mol 2 0,25 Bảo tồn electron: 0,3 + 0,3.3 = 2x + 0,3.2 x= 0,3 mol m 0,3.39 0,3.27 0,3.16 24,6gam 0,25 Câu IV (2,0 điểm). Nung 9,28 gam hỗn hợp A gồm FeCO3 và một oxit sắt trong khơng khí dư đến khối lượng khơng đổi, thu được 8 gam chất rắn và khí CO2. Hấp thụ hết lượng khí CO2 vào 300 ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M, kết thúc phản ứng thu được 3,94 gam kết tủa. Mặt khác, cho 9,28 gam hỗn hợp A tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được dung dịch B. Dẫn 448 ml khí Cl2 (đktc) vào B thu được dung dịch D. D hồ tan tối đa m gam Cu. Biết các phản ứng xảy ra hồn tồn. Viết các phương trình phản ứng xảy ra. Xác định cơng thức oxit sắt và tính giá trị của m? Câu IV Nội dung Điểm FeCO3 O kk Fe23 O :0,05mol 2,0 điểm Hỗn hợp A  2 Fe O Ba(OH)2 0,03mol xy CO23 BaCO 0,02mol TH1: Chỉ tạo muối trung hịa BaCO3: CO2 Ba(OH) 2 BaCO 3  H 2 O 0,02 0,03 0,02 nFeCO n CO 0,02mol 32 0,25 m 9,28 0,02.116 6,96gam Fexy O n 2n n 2.0,05 0,02 0,08mol Fe(Fex O y ) Fe 2 O 3 FeO 6,96 0,08.56 n 0,155mol O(Fexy O ) 16 0,25 x : y 0,08:0,155 (Loại) Trang 8/4
  9. Câu IV Nội dung Điểm TH2: Tạo cả hai muối: CO2 Ba(OH) 2 BaCO 3 H 2 O 0,02 0,02 0,02 2CO Ba(OH) Ba(HCO ) 2 2 3 2 0,02 0,01 n 0,04mol CO2 0,25 mFe O 9,28 0,04.116 4,64gam xy n 2n n 2.0,05 0,04 0,06mol Fe(Fex O y ) Fe 2 O 3 FeO 4,64 0,06.56 n 0,08mol O(Fexy O ) 16 0,25 x y 0,06:0,08 3:4 CT:FeO34 PTHH: o t 4FeCO3 O 2  2Fe 2 O 3 4CO 2 o 4Fe O O  t 6Fe O 3 4 2 2 3 CO2 Ba(OH) 2 BaCO 3 2CO2 Ba(OH) 2 Ba(HCO 3 ) 2 FeCO 2HCl FeCl CO  H O 0,25 3 2 2 2 0,04 0,04 Fe3 O 4 8HCl FeCl 2 2FeCl 3 4H 2 O 0,02 0,02 0,04 2FeCl2 Cl 2 2FeCl 3 0,06 0,02 0,04 2FeCl Cu 2FeCl CuCl 3 22 0,25 0,08 0,04 FeCO3 :0,04mol FeCl23 :0,06mol FeCl : 0,08mol  HCl  Cl2 :0,02mol 0,25 Fe34 O :0,02mol FeCl3 :0,04mol FeCl2 :0,02mol 0,08 n 0,04mol m 0,04.64 2,56gam 0,25 Cu2 Cu Trang 9/4
  10. Câu V (2,0 điểm). Tiến hành phản ứng nhiệt phân 17,4 gam C4H10 một thời gian trong bình kín với xúc tác thích hợp, thu được hỗn hợp khí A gồm: CH4, C3H6, C2H6, C2H4, C4H8, H2 và một phần C4H10 chưa bị nhiệt phân. Cho tồn bộ A vào dung dịch Br2 đến khi phản ứng xảy ra hồn tồn, thấy dung dịch Br2 bị nhạt màu đồng thời khối lượng bình đựng Br2 tăng 8,4 gam và cĩ V lít ( đktc) khí B thốt ra. Đốt cháy hồn tồn B thu được m gam hỗn hợp gồm CO2 và H2O. Viết các phương trình phản ứng xảy ra. Tính giá trị của m và V? Câu V Nội dung Điểm 2,0 điểm PTHH: o t (1)C4 H 10 C 4 H 8 H 2 o (2)C H t C H CH 4 10 3 6 4 to (3)C4 H 10 C 2 H 4 C 2 H 6 (4)CH4 8 Br 2 CHBr 4 8 2 (5)CH Br CHBr 3 6 2 3 6 2 0,25 (6)CH2 4 Br 2 CHBr 2 4 2 13 o (7)CH O  t 4CO 5HO 4 102 2 2 2 o (8)CH 2O  t CO 2H O 4 2 2 2 7 o (9)CH O  t 2CO 3HO 2 62 2 2 2 1 to (10)H2 O 2  H 2 O 2 0,25 Gọi số mol của CO2 và H2O lần lượt là x và y 17,4 0,25 n 0,3mol CH4 10 58 V 0,3.22,4 6,72lit 0,25 Bảo tồn khối lượng: m m m m 17,4 8,4 9gam 0,25 C4 H 10 anken B B 12x 2y 9 x 0,6mol 0,25 Ta cĩ hệ: y x 0,3 y 0,9mol 0,25 m 0,6.44 0,9.18 42,6gam 0,25 Chú ý: * Nếu thí sinh làm bài khơng theo cách nêu trong đáp án mà vẫn đúng thì cho đủ điểm như hướng dẫn quy định. * Đối với phương trình phản ứng hĩa học nào mà cân bằng hệ số sai hoặc thiếu cân bằng hoặc thiếu điều kiện thì trừ đi nửa số điểm giành cho nĩ. Trong một phương trình phản ứng hĩa học, nếu cĩ từ một cơng thức trở lên viết sai thì phương trình đĩ khơng được tính điểm. * Trong khi tính tốn nếu nhầm lẫn một câu hỏi nào đĩ dẫn đến kết quả sai nhưng phương pháp giải đúng thì trừ đi nửa số điểm giành cho phần hoặc câu đĩ. Nếu tiếp tục dùng kết quả sai để giải các vấn đề tiếp theo thì khơng tính điểm cho các phần sau. ............................................HẾT.............................................. Trang 10/4