Bộ câu hỏi thi trắc nghiệm trực tuyến - Câu hỏi 6 Bài học LLCT

doc 16 trang thuyhan 14/02/2026 780
Bạn đang xem tài liệu "Bộ câu hỏi thi trắc nghiệm trực tuyến - Câu hỏi 6 Bài học LLCT", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docbo_cau_hoi_thi_trac_nghiem_truc_tuyen_cau_hoi_6_bai_hoc_llct.doc

Nội dung tài liệu: Bộ câu hỏi thi trắc nghiệm trực tuyến - Câu hỏi 6 Bài học LLCT

  1. BỘ CÂU HỎI THI TRẮC NGHIỆM TRỰC TUYẾN CÂU HỎI 6 BÀI HỌC LLCT Câu 1. Nội dung nào sau đây là nội dung quan trọng nhất, nền tảng nhất của tư tưởng Hồ Chí Minh? a. Tư tưởng về giải phóng giai cấp, giải phóng dân tộc, giải phóng con người b. Tư tưởng về độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội, kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại c. Tư tưởng về quyền làm chủ của nhân dân, xây dựng Nhà nước thật của dân, do dân, vì dân. d. Tư tưởng về xây dựng Đảng trong sạch, vững mạnh, cán bộ, đảng viên vừa l à người lãnh đạo, vừa là người đầy tớ trung thành của nhân dân. Câu 2. Những thuận lợi trong quá trình xây dựng chủ nghĩa xã hội ở nước ta là: a. Có sự lãnh đạo đúng đắn của Đảng cộng sản Việt Nam. b. Đội ngũ cán bộ, đảng viên đã trải qua rèn luyện thử thách trong thực tiễn. c. Nhân dân ta có lòng yêu nước nồng nàn, cần cù, thông minh sáng tạo. d. Tất cả đều đúng. Câu3. Chủ nghĩa xã hội mà chúng ta đang xây dựng được Đại hội Đảng lần thứ XI xác định có bao nhiêu đặc trưng? a. 5 đặc trưng. b. 7 đặc trưng. c. 6 đặc trưng. d. 8 đặc trưng. Câu 4. “Toàn thể dân tộc Việt Nam quyết đem tất cả tinh thần và lực lượng, tính mạng của của cải để giữ vữngquyền tự do độc lập ấy”. Lời khẳng định đó được Bác nêu trong: a. Chỉ thị “Kháng chiến Kiến quốc”. b. Di chúc. c. Câu mở đầu của bản Tuyên ngôn độc lập. d. Câu cuối của bản Tuyên ngôn độc lập. Câu 5. Từ khi ra đời cho tới nay, Đoàn TNCS Hồ Chí Minh trải qua mấy lần đặt và đổi tên? a. 4 lần b. 5 lần c. 6 lần d. 7 lần Câu 6: Hãy điền cụm từ còn thiếu trong chiến lược phát triển kinh tế- xã hội mà Đại hội Đảng lần thứ XI xác định: “Chiến lược.....(1).....công nghiệp hóa, hiện đại hóa và phát triển nhanh, bền vững; phát huy sức mạnh toàn dân tộc, xây dựng nước ta.....(2).....trở thành nước công nghiệp theo định hướng xã hội chủ nghĩa”? a. (1) Đẩy mạnh; (2) cơ bản.
  2. b. (1) Tiếp tục đẩy mạnh; (2) cơ bản. c. (1) Đẩy mạnh; (2) nhanh chóng. d. (1) Tiếp tục đẩy mạnh; (2) nhan chóng. Câu7. Nguyễn Ái Quốc được đọc Sơ thảo lần thứ nhất những luận cương về vấn đề dân tộc và vấn đề thuộc địa của V.I. Lênin vào năm bao nhiêu? a. Năm 1911 b. Năm 1917 c. Năm 1920 d. Năm 1921 Câu8. Để trở thành nguồn nhân lực có chất lượng cao trong thời kỳ đất nước đẩy mạnh CNH – HĐH, thanh niên cần xây dựng các nhóm phẩm chất nào? a. 2 nhóm: Có trình độ chuyên môn và tay nghề cao; Có sức khoẻ thể chất và sức khoẻ tinh thần cường tráng. b. 3 nhóm: Có trình độ chuyên môn và tay nghề cao; Có đạo đức và lối sống trong sáng; Có sức khoẻ thể chất và sức khoẻ tâm thần cường tráng. c. 3 nhóm: Có trình độ chuyên môn và tay nghề cao; Có đạo đức và lối sống trong sáng; Có sức khoẻ thể chất tốt. d. 3 nhóm: Có trình độ chuyên môn cao, Có đạo đức và lối sống trong sáng; Có sức khoẻ thể chất và sức khoẻ tinh thần cường tráng. Câu 9. Đoàn TNCS Hồ Chí Minh có mấy tính chất cơ bản? a. 3 tính chất (Tính chính trị, tính tiên tiến, tính quần chúng). b. 2 tính chất (Tính chính trị, tính tiên tiến). c. 2 tính chất (Tính chính trị, tính quần chúng). d. 3 tính chất (Tính chính trị, tính tiên tiến, tính tự nguyện). Câu10. Tính đến nay, Đảng Cộng sản Việt Nam đã trải qua bao nhiêu kỳ đại hội? a. 9 kỳ đại hội b. 10 kỳ đại hội c. 11 kỳ đại hội d. 12 kỳ đại hội Câu 11. “Con đường của thanh niên chỉ có thể là con đường cách mạng, chứ không thể là con đường nào khác”. Câu nói này của người đoàn viên nào? a. Phan Đình Giót b. Lý Tự Trọng c. Võ Thị Sáu d. Nguyễn Văn Trỗi Câu 12. Đặc điểm của hệ thống chính trị ở Việt Nam hiện nay là gì? a. Tính nhất nguyên chính trị, tính thống nhất. b. Gắn bó mật thiết với nhân dân, chịu sự kiểm tra, giám sát của nhân dân. c. Sự kết hợp giữa tính giai cấp và tính dân tộc của hệ thống chính trị. d. Tất cả đều đúng. Câu 13. Chủ nghĩa Mác – Lênin gồm mấy bộ phận cấu thành?
  3. a. Là một hệ thống thống nhất gồm 2 bộ phận Triết học Mác – Lênin, Kinh tế chính trị Mác - Lênin b. Là một hệ thống thống nhất gồm 3 bộ phận Triết học Mác – Lênin, Kinh tế chính trị Mác – Lênin và chủ nghĩa xã hội khoa học c. Là một hệ thống lý luận thống nhất gồm ba bộ phận Triết học Mác – Lênin, Kinh tế chính trị Mác – Lênin và chủ nghĩa xã hội khoa học d. Cả b và c đều đúng. Câu 14. Hồ Chí Minh khẳng định “Muốn cứu nước và .. không có con đường nào khác con đường cách mạng vô sản”. Đâu là cụm từ còn thiếu? a. Giải phóng dân tộc b. Giải phóng đồng bào c. Giải phóng nhận loại d. Giải phóng con người Câu 15. Bài học luôn được đặt vị trí hàng đầu của cách mạng Việt Nam dưới sự lãnh đạo của Đảng là? a. Kiên định mục tiêu độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội b. Kiên định mục tiêu độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội trên nền tảng tư tưởng Hồ Chí Minh c. Kiên định mục tiêu độc lập dân tộc gắn liền và chủ nghĩa xã hội trên nền tảng Chủ nghĩa Mác – Lênin d. Kiên định mục tiêu độc lập dân tộc gắn liền và chủ nghĩa xã hội trên nền tảng chủ nghĩa Mác – Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh. Câu 16. Nhiệm vụ chính trị của tuổi trẻ trong giai đoạn hiện nay là gì? a. Tham gia tích cực vào cuộc vận động xây dựng, chỉnh đốn Đảng, xây dựng Nhà nước thật sự trong sạch, vững mạnh. b. Tham gia tích cực vào cuộc đấu tranh chống quan liêu, tham nhũng, lãng phí, mạnh dạn đấu tranh với những hành động sai trái, bảo vệ lợi ích thiết thực, hợp pháp, chính đáng. c. Tích cực tham gia và thực hiện tốt Pháp lệnh dân chủ ở cơ sở, hăng hái đi đầu trong mọi lĩnh vực học tập và công tác. d. Tất cả đều đúng. Câu 17. Đảng Cộng sản Việt Nam được thành lập vào thời điểm nào? a. 03/02/1930 tại Hồng Kông. b. 03/02/1930 tại Hương Cảng, Quảng Châu, Trung Quốc. c. 07/02/1930 tại Hương Cảng, Quảng Châu,Trung Quốc. d. 03/02/1930 tại Việt Nam. Câu 18. Chủ tịch Hồ Chí Minh sinh ngày, tháng, năm nào? tại đâu? a. 19/5/1889, tại xã Kim Liên – huyện Nam Đàn – tỉnh Nghệ An. b. 19/5/1890, tại xã Kim Liên – huyện Nam Đàn – tỉnh Nghệ An. c. 19/5/1890, tại xã Kim Liên – huyện Nam Đàn – tỉnh Nghệ Tĩnh. d. 19/5/1890, tại xã Kim Liên – huyện Nam Đàn – tỉnh Thanh Hóa.
  4. Câu 19. Lá cờ cách mạng tung bay trên tòa nhà phủ Tổng thống ngụy – báo hiệu sự toàn thắng của chiến dịch Hồ Chí Minh lịch sử vào lúc: a. 10 giờ 30 phút b. 11 giờ 15 phút c. 11 giờ 30 phút d. 11 giờ 45 phút Câu 20. Bối cảnh trong nước và quốc tế đặt ra cho thanh niên? a. Thuận lợi và khó khăn. b. Nguy cơ và thách thức. c. Cả hai đều đúng. d. Cả hai điều sai. Câu 21. Bí thư thứ nhất Trung Ương Đoàn hiện nay là ai? a. Đ/c Đào Ngọc Dung b. Đ/c Võ Văn Thưởng c. Đ/c Dương Văn An d. Đ/c Nguyễn Đắc Vinh Câu 22. Trong điều kiện khoa học đã trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp, giai cấp tầng lớp nào là lực lượng tiên phong của cách mạng XHCN ở Việt Nam? a. Trí thức. b. Trí thức và công nhân. c. Công nhân. d. Nhân dân lao động. Câu 23. Hệ thống Tổ chức của Đoàn gồm mấy cấp? a. 2 b. 3 c. 4 d. 5 Câu 24. Năm 1925, tổ chức tiền thân của Đảng Cộng Sản được Bác Hồ thành lập ở Quảng Châu (Trung Quốc). Đó là tổ chức: a. Hội những người yêu nước Việt Nam. b. Hội liên hiệp các dân tộc bị áp bức. c. Việt Nam thanh niên Cách mạng. d. Việt Nam thanh niên Cách mạng đồng chí hội. Câu 25. Xu hướng hội nhập toàn cầu quốc tế và toàn cầu hoá là gì? a. Xu thế tất yếu Thanh niên Việt Nam b. Xu thế tất yếu Thanh niên quốc tế. c. Xu thế tất yếu của thế giới. d. Tất cả điều sai Câu 26. Thách thức đối với thanh niên trong quá trình công nghiệp hoá – hiện đại hoá đất nước là gì? a. Kinh tế đất nước vẫn còn khó khăn, sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế tác động phân hoá giàu nghèo.
  5. b. Sự chuyển dịch cơ cấu lao động, thu nhập không ổn định gia tăng. c. Sự chống phá của các thế lực bên ngoài, tác động của toàn cầu hoá, tệ nạn xã hội gia tăng. d. Tất cả điều đúng. Câu 27. Đâu là mục tiêu lý tưởng của Đoàn TNCS Hồ Chí Minh? a. Độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội, dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh. b. Độc lập dân tộc gắn liền với CNXH, dân giàu, nước mạnh, xã hội công bằng, hiện đại, văn minh. c. Độc lập dân tộc gắn liền với CNXH, dân giàu, nước mạnh, xã hội công bằng, văn minh. d. Tất cả đều đúng. CÂU HỎI HIẾN PHÁP Câu 28. Bản Hiến pháp đầu tiên của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được ban hành vào năm nào? a. Năm 1946. b. Năm 1959. c. Năm 1980. d. Năm 1992. Câu 29. Công dân Việt Nam có những quyền cơ bản nào sau đây? a. Quyền sống. b. Quyền bất khả xâm phạm về thân thể. c. Quyền có nơi ở hợp pháp. d. Cả a,b,c đều đúng. Câu 30. Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013 quy định nhiệm kỳ của mỗi khóa Quốc hội bao nhiêu năm? a. 3 năm. b. 4 năm c. 5 năm d. 2 năm Câu 31. So với Hiếp pháp năm 1992, Điều 65 Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013 đã sửa đổi, bổ sung những nội dung quan trọng nào sau đây? a. Lực lượng vũ trang nhân dân không chỉ tuyệt đối trung thành với “Tổ quốc, Nhân dân”, mà còn với “Đảng và Nhà nước”. b. Lực lượng vũ trang nhân dân có nhiệm vụ không chỉ “bảo vệ độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc, an ninh quốc gia và trật tự an toàn xã hội, bảo vệ chế độ xã hội chủ nghĩa mà còn bảo vệ Nhân dân, Đảng, Nhà nước” c. Bổ sung quy định “thực hiện nghĩa vụ quốc tế”. d. Cả 3 phương án a, b, c đều đúng.
  6. Câu 32. Điều 94 Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013 quy định trong bộ máy Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thì Chính phủ là: a. Cơ quan Hành chính Nhà nước cao nhất của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. b. Cơ quan thực hiện quyền hành pháp, Cơ quan chấp hành của Quốc hội. c. Chịu trách nhiệm trước quốc hội và báo cáo công tác trước Quốc hội, Uỷ Ban Thường vụ quốc hội, Chủ tịch nước. d. Cả 3 phương án a, b,c đều đúng. Câu 33. Điều 69 Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013 quy định trong bộ máy nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thì Quốc hội là: a. Cơ quan đại biểu cao nhất của nhân dân. b. Cơ quan quyền lực cao nhất của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. c. Cơ quan thực hiện quyền lập hiến, lập pháp, quyết định các vấn đề quan trọng của đất nước và giám sát tối cao đối với hoạt động của Nhà nước. d. Cả 3 phương án a, b, c đều đúng. Câu 34. Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam 2013 là bản Hiến pháp thứ bao nhiêu trong lịch sử lập hiến của nước Việt Nam? a. Bản hiến pháp thứ 2 (1992; 2013). b. Bản hiến pháp thứ 3 (1980; 1992; 2013). c. Bản hiến pháp thứ 4 (1959; 1980; 1992; 2013). d. Bản hiến pháp thứ 5 (1946; 1959; 1980; 1992; 2013). Câu 35. Hiến pháp được thông qua khi nào trong các trường hợp sau? a. ½ đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành. b. Ít nhất 2/3 đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành. c. 2/3 đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành. d. ít nhất 1/2 đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành Câu 36. Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam 2013 quy định cơ cấu bộ máy Chính phủ gồm có: a. Thủ Tướng Chính phủ; các Phó Thủ tướng Chính phủ; các Bộ trưởng và Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ; b. Thủ Tướng Chính phủ; các Phó Thủ tướng Chính phủ; c. Thủ Tướng Chính phủ; các Bộ trưởng và Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ; d. Thủ tướng Chính phủ, các Bộ trưởng. Câu 37. Hội đồng bầu cử quốc gia, kiểm toán Nhà nước được quy định lần đầu tiên tại bản Hiến Pháp năm ban nhiêu? a. 1959. b. 1980 c. 1992. d. 2013.
  7. Câu 38. Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013 đã đổi tên Chương 9 “Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân” ở Hiến pháp năm 1992 thành chương: a. Chính quyền địa phương. b. Lãnh đạo địa phương. c. Hệ thống Chính trị địa phương. d. Các tổ chức chính trị- xã hội. Câu 39. Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013 bổ sung hai điều mới quy định về hai thiết chế hiến định độc lập vào Chương X, gồm: a. Hội đồng bầu cử quốc gia và Kiểm soát nhân dân. b. Hội đồng bầu cử quốc gia và Kiểm toán nhà nước. c. Kiểm toán nhà nước và Tòa án nhân dân. Câu 40. Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013 so với Hiến pháp 1992 giữ nguyên bao nhiêu điều? a. 6 Điều. b. 7 Điều. c. 8 Điều. d. 9 Điều. Câu 41. Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013 đã được 97,59% số đại biểu Quốc hội có mặt biểu quyết thông qua tại kỳ họp lần thứ mấy của Quốc hội khóa XIII? a. Kỳ họp lần thứ 6. b. Kỳ họp lần thứ 7. c. Kỳ họp lần thứ 8. d. Kỳ họp lần thứ 9. Câu 42. Theo quy định của Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013 tại Điều 90 Chủ tịch nước có quyền: a. Tham dự phiên họp của Ủy Ban Thường vụ quốc hội, phiên họp của Chính phủ; b. Yêu cầu Chính phủ họp bàn về vấn đề mà Chủ tịch nước xét thấy nhất thiết để thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch nước; c. Thống lĩnh lực lượng vũ trang nhân dân, giữ chức chủ tịch Hội đồng Quốc phòng và an ninh. d. Cả a, b đều đúng CÂU HỎI TƯ TƯỞNG HỒ CHÍ MINH Câu 43. Theo Hồ Chí Minh, học chủ nghĩa Mác – Lênin để làm gì? a. Học thuộc các luận điểm lý luận b. Để sống với nhau có tình, có nghĩa c. Để chứng tỏ trình độ lý luận d. Cả a, c đều đúng. Câu 44. Theo Hồ Chí Minh, chủ nghĩa Mác - Lênin có ưu điểm là gì? a. Tính nhân văn cao cả b. Phương pháp làm việc biện chứng
  8. c. Chính sách của nó phù hợp với điều kiện nước ta d. Sự tu dưỡng đạo đức cá nhân Câu 45. Học tập và vận dụng tư tưởng Hồ Chí Minh về đạo đức, lối sống, nghĩa là: a. Bồi dưỡng thế giới quan, phương pháp luận của chủ nghĩa Mác - Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh b. Nêu cao tinh thần yêu nước, yêu chủ nghĩa xã hội, có ý chí vươn lên trong lao động, học tập, bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa c. Có lối sống lành mạnh, giữ gìn nhân phẩm, lương tâm, danh dự d. Cả a, b, c đều đúng. Câu 46. “Lực lượng của giai cấp công nhân và nhân dân lao động là rất to lớn, là vô cùng vô tận. Nhưng lực lượng ấy cần có Đảng lãnh đạo mới chắc chắn thắng lợi”. Luận điểm trên thể hiện tư tưởng gì của Hồ Chí Minh về Đảng Cộng sản? a. Đảng Cộng sản Việt Nam là nhân tố quyết định hàng đầu đưa cách mạng Việt Nam đến thắng lợi b. Đảng Cộng sản Việt Nam lấy chủ nghĩa Mác-Lênin “làm cốt” c. Đảng Cộng sản Việt Nam là sản phẩm của sự kết hợp chủ nghĩa Mác- Lênin với phong trào công nhân và phong trào yêu nước d. Đảng Cộng sản Việt Nam - “Đảng của giai cấp công nhân, đồng thời là Đảng của dân tộc Việt Nam” Câu 47. “Trong bao nhiêu năm hoạt động bí mật, dù bị bọn thực dân khủng bố gắt gao và Đảng ta gặp rất nhiều khó khăn, nguy hiểm, nhưng Đảng ta ngày càng phát triển, càng mạnh mẽ và đã lãnh đạo nhân dân làm cách mạng thành công, kháng chiến thắng lợi”. Theo Hồ Chí Minh, để có được điều đó, Đảng ta khéo dùng cái vũ khí sắc bén gì? a. Đoàn kết b. Tự lực tự cường c. Phê bình và tự phê bình d. Cả a,b,c đều sai Câu 48. “Đảng ta tuy nhiều người nhưng khi tiến đánh chỉ như một người”. Theo Hồ Chí Minh, nhờ đâu mà có được điều đó? a. Nhờ có kỷ luật sắt, nghĩa là nghiêm minh và tự giác b. Nhờ thực hành dân chủ rộng rãi trong Đảng c. Nhờ có lý luận tiên phong d. Cả a, b, c đều đúng Câu 49. Hồ Chí Minh từng nói: “Nhiệm vụ của thanh niên không phải là hỏi nước nhà đã cho mình những gì. Mà phải tự hỏi mình đã làm gì cho nước nhà? Mình phải làm thế nào cho lợi ích nước nhà nhiều hơn? Mình đã vì lợi ích nước nhà mà hy sinh phấn đấu chừng nào?”. Lời căn dặn trên được nói ở đâu? a. Bài nói tại buổi lễ mừng năm mới và mừng Trung ương Đảng, Chính phủ về thủ đô 1-1-1955. b. Bài nói tại lễ khai mạc Trường Đại học nhân dân Việt Nam 19-1-1955. c. Bài nói tại Phân hiệu II Trường Đảng Nguyễn Ái Quốc 7-1955.
  9. d. Bản Di chúc Câu 50. Theo Hồ Chí Minh, muốn thức tỉnh một dân tộc, trước hết phải thức tỉnh bộ phận dân cư nào? a. Tầng lớp trí thức b. Thanh niên c. Thiếu niên, nhi đồng d. Cả a, b, c Câu 51. "Non sông Việt Nam có trở nên tươi đẹp hay không, dân tộc Việt Nam có bước tới đài vinh quang để sánh vai với các cường quốc năm châu được hay không, chính là nhờ một phần lớn ở công học tập của các em". Hồ Chí Minh viết đoạn văn này nhân dịp nào? a. Bế giảng năm học đầu tiên ở nước VNDCCH b. Đêm trung thu đầu tiên của nước VNDCCH c. Ngày khai trường đầu tiên của nước VNDCCH d. Phát động chống nạn thất học Câu 52. “Trong bầu trời không gì quý bằng nhân dân, trong thế giới không gì mạnh bằng lực lượng đoàn kết của nhân dân”. Hãy cho biết luận điểm trên đây thể hiện nội dung nào trong tư tưởng Hồ Chí Minh? a. Nhận thức về con người b. Thương yêu, quý trọng con người c. Tin vào sức mạnh, phẩm giá và tính sáng tạo của con người d. Cả a, b, c ĐỀU SAI Câu 53. “Đạo đức cách mạng không phải trên trời sa xuống. Nó do đấu tranh, rèn luyện bền bỉ hằng ngày mà phát triển và củng cố. Cũng như ngọc càng mài càng sáng, vàng càng luyện càng trong.” Qua đó, Hồ Chí Minh muốn nhấn mạnh: a. Vai trò của đạo đức cách mạng b. Nội dung của đạo đức cách mạng c. Sự cần thiết phải rèn luyện đạo đức cách mạng d. Cả a,b,c ĐỀU SAI Câu 54. “Có đạo đức cách mạng thì khi gặp thuận lợi và thành công cũng vẫn giữ vững tinh thần gian khổ, chất phác, khiêm tốn, "lo trước thiên hạ, vui sau thiên hạ"; lo hoàn thành nhiệm vụ cho tốt chứ không kèn cựa về mặt hưởng thụ; không công thần, không quan liêu, không kiêu ngạo, không hủ hoá.” Luận điểm trên của Hồ Chí Minh nhấn mạnh đến: a. Nội dung của đạo đức cách mạng b. Vai trò của đạo đức cách mạng c. Sự cần thiết rèn luyện đạo đức cách mạng d. Cả a,b,c ĐỀU SAI Câu 55. "Cũng như sông thì có nguồn mới có nước, không có nguồn thì sông cạn. Cây phải có gốc, không có gốc thì cây héo. Người cách mạng phải có đạo đức, không có đạo đức thì dù tài giỏi mấy cũng không lãnh đạo được nhân dân". Qua đây Hồ Chí Minh muốn nhấn mạnh điều gì?
  10. a. Vai trò của đạo đức cách mạng b. Nội dung của đạo đức cách mạng c. Nguyên tắc rèn luyện, tu dưỡng đạo đức cách mạng d. Cả a, b, c ĐỀU SAI Câu 56. Trong tác phẩm “Đạo đức cách mạng”, theo Hồ Chí Minh “Một kẻ địch hung ác của chủ nghĩa xã hội. Người cách mạng phải tiêu diệt nó” là gì? a. Chủ nghĩa tư bản b. Chủ nghĩa cá nhân c. Thói quen và truyền thống lạc hậu d. Tham ô, lãng phí Câu 57. Theo Hồ Chí Minh cái gì “đẻ ra trǎm thứ bệnh nguy hiểm: quan liêu, mệnh lệnh, bè phái, chủ quan, tham ô, lãng phí ”? a. Chủ nghĩa tư bản b. Chủ nghĩa cá nhân c. Thói quen và truyền thống lạc hậu d. Bệnh hẹp hòi Câu 58. “Nhân dân có quyền bãi miễn đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân nếu những đại biểu ấy tỏ ra không xứng đáng với sự tín nhiệm của nhân dân”. Luận điểm trên của Hồ Chí Minh thể hiện tư tưởng gì về nhà nước? a. Tư tưởng về dân chủ b. Tư tưởng về sức mạnh của nhân dân c. Tư tưởng về quyền lợi của nhân dân d. Cả a, b, c Câu 59. Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, mục đích của tự phê bình và phê bình là để? a. Nêu ưu điểm và vạch khuyết điểm của đồng chí mình b. Nêu ưu điểm và vạch khuyết điểm của mình c. Học ưu điểm của nhau và giúp nhau sửa chữa khuyết điểm d. Cả a, b, c ĐỀU SAI Câu 60. “Một Đảng mà dấu diếm khuyết điểm là một Đảng hỏng. Một Đảng có gan thừa nhận khuyết điểm của mình, vạch rõ những cái đó, vì đâu mà có khuyết điểm đó, xét rõ hoàn cảnh sinh ra khuyết điểm đó, rồi tìm kiếm mọi cách để sửa chữa khuyết điểm đó. Như thế là một Đảng tiến bộ, mạnh dạn, chắc chắn, chân chính”. Luận điểm trên của Hồ Chí Minh thể hiện tư tưởng về sự cần thiết phải thực hiện nguyên tắc nào của Đảng? a. Tập trung, dân chủ b. Tự phê bình và phê bình c. Kỷ luật nghiêm minh, tự giác d. Đoàn kết, thống nhất trong Đảng Câu 61. “Phê bình mình cũng như phê bình người phải ráo riết, triệt để, thật thà, không nể nang, không thêm bớt. Phải vạch rõ ưu điểm và khuyết điểm. Đồng thời, chớ dùng những lời mỉa mai, chua cay, đâm thọc. Phê bình việc làm, chứ không phê bình người”. Câu nói trên của Hồ Chí Minh chỉ cho chúng ta biết điều gì?
  11. a. Cách thức tự phê bình và phê bình b. Mục đích tự phê bình và phê bình c. Điều kiện để đoàn kết và thống nhất d. Vai trò của tự phê bình và phê bình Câu 62. Hồ Chí Minh dùng câu tục ngữ “khôn bầy hơn khôn độc” để khẳng định sự cần thiết phải thực hiện nguyên tắc: a. Tập thể lãnh đạo b. Cá nhân phụ trách c. Tự phê bình và phê bình b. Đoàn kết Câu 63. Theo Hồ Chí Minh, “giặc nội xâm” bao gồm những loại nào? a. Tham ô b. Lãng phí c. Quan liêu d. Cả a, b, c ĐỀU ĐÚNG Câu 64. Theo Hồ Chí Minh, muốn xây dựng chủ nghĩa xã hội trước hết cần có: a. Khoa học – kỹ thuật tiên tiến b. Kinh tế phát triển c. Con người xã hội chủ nghĩa d. Cả a, b, c ĐỀU SAI Câu 65. Trong xây dựng chủ nghĩa xã hội, Hồ Chí Minh gọi “Kẻ địch to; nó ngấm ngầm ngăn trở cách mạng tiến bộ. Chúng ta lại không thể trấn áp nó, mà phải cải tạo nó một cách rất cẩn thận, rất chịu khó, rất lâu dài” là gì? a. Chủ nghĩa tư bản và bọn đế quốc b. Thói quen và truyền thống lạc hậu c. Chủ nghĩa cá nhân d. Tham ô, lãng phí Câu 66. Điều mong muốn cuối cùng của Hồ Chí Minh được nêu trong Di chúc là gì? a. Xây dựng một nước Việt Nam giàu mạnh b. Làm cho mọi người dân hạnh phúc c. Xây dựng một nước Việt Nam hòa bình, thống nhất, độc lập, dân chủ và giàu mạnh và góp phần xứng đáng vào sự nghiệp cách mạng thế giới d. Hoà bình cho thế giới Câu 67. Theo Hồ Chí Minh “một truyền thống cực kỳ quý báu của Đảng và của dân ta. Các đồng chí từ Trung ương đến các chi bộ cần giữ gìn như giữ gìn con ngươi của mắt mình” là gì? a. Dũng cảm b. Cần cù, chăm chỉ c. Đoàn kết d. Yêu nước
  12. Câu 68. Theo Hồ Chí Minh, Đảng cần phải chǎm lo giáo dục đạo đức cách mạng, đào tạo cho bộ phận dân cư nào trở thành “những người thừa kế xây dựng chủ nghĩa xã hội vừa "hồng" vừa "chuyên"”? a. Thiếu niên, nhi đồng b. Đoàn viên, thanh niên c. Đảng viên d. Cả a, b, c Câu 69. Hồ Chí Minh xác định yếu tố nào là gốc của người cách mạng? a. Tài năng b. Đạo đức c. Kinh nghiệm d. Cả a, b, c ĐỀU SAI Câu 70. Hồ Chí Minh nói: “Một khuyết điểm rất to. Khác nào người thầy thuốc chỉ đi chữa cho người khác, mà bệnh nặng trong mình thì quên chữa” mà cán bộ, đảng viên ta mắc phải. Khuyết điểm đó là gì? a. Xa rời quần chúng b. Xao nhãng việc học tập c. Thiếu ý thức, kỷ luật d. Cả a, b, c đều sai Câu 71. Theo Hồ Chí Minh bản chất của Đảng Cộng sản Việt Nam là? a. Đảng Cộng sản Việt Nam là Đảng của giai cấp công nhân b. Đảng Cộng sản Việt Nam là Đảng của nhân dân lao động c. Đảng Cộng sản Việt Nam là Đảng của giai cấp công nhân, của nhân dân lao động và của dân tộc Việt Nam d. Đảng Cộng sản Việt Nam là Đảng của giai cấp lao động, mà cũng là Đảng của toàn dân Câu 72. Trong tác phẩm “Đạo đức cách mạng” có đoạn viết: “Để tiến lên chủ nghĩa xã hội, cuộc đấu tranh phải lâu dài và gian khổ. Cần có người cách mạng là vì còn có kẻ địch chống lại cách mạng.” Theo Hồ Chí Minh, đâu là kẻ địch chống lại cách mạng: a. Chủ nghĩa tư bản và bọn đế quốc b. Thói quen và truyền thống lạc hậu c. Chủ nghĩa cá nhân d. Cả a, b, c Câu 73. Vận dụng tư tưởng Hồ Chí Minh trong bối cảnh hiện nay là phải kiên trì con đường Hồ Chí Minh đã lựa chọn, nghĩa là: a. Giữ vững nền độc lập dân tộc b. Thực hiện triệt để cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân c. Thực hiện mục tiêu độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội d. Hội nhập với nền kinh tế thế giới. Câu 74. Chủ tịch Hồ Chí Minh ra đi tìm đường cứu nước vào ngày, tháng, năm nào?
  13. a. 6-5-1911 b. 5-6-1911 c. 15-5-1911 d. 10-5-1911 Câu 75: Chủ tịch Hồ Chí Minh đã gửi bản “Yêu sách tám điểm” đến Hội nghị Véc- Xây năm nào? a. Năm 1920 b. Năm 1929 c. Năm 1919 d. Năm 1918 Câu 76: Tên Nguyễn Ái Quốc xuất hiện đầu tiên ở bài viết nào của Bác? a. Đường cách mệnh. b. Bản án chế độ thực dân Pháp. c. Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam. d. Yêu sách tám điểm. Câu 77: Tư tưởng Hồ Chí Minh thuộc hệ tư tưởng nào? a. Tư tưởng tư sản b. Tư tưởng Nho giáo c. Tư tưởng mác- xít d. Tư tưởng phong kiến Câu 78: Trong các nguồn gốc hình thành tư tưởng Hồ Chí Minh sau đây, nguồn gốc nào có ý nghĩa quyết định? a. Truyền thống văn hóa tốt đẹp của dân tộc Việt Nam b. Tinh hoa văn hóa phương Đông, phương Tây c. Chủ nghĩa Mác- Lênin d. Năng lực hoạt động thực tiễn của Chủ tịch Hồ Chí Minh Câu 79: Nội dung cốt lõi của tư tưởng Hồ Chí Minh là gì? a. Đảng cộng sản b. Chủ nghĩa xã hội c. Con người d. Độc lập dân tộc gắn liền với CNXH Câu 80: Trong các nguyên tắc xây dựng Đảng theo tư tưởng Hồ Chí Minh, nguyên tắc nào quan trọng nhất? a. Nguyên tắc tập thể lãnh đạo cá nhân phụ trách b. Nguyên tắc tập trung dân chủ c. Nguyên tắc tự phê bình và phê bình d. Nguyên tắc đoàn kết thống nhất Câu 81: Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời là sự kết hợp của các yếu tố nào? a. Chủ nghĩa Mác- Lênin với phong trào yêu nước b. Chủ nghĩa Mác- Lênin với phong trào công nhân c. Chủ nghĩa yêu nước với phong trào công nhân
  14. d. Chủ nghĩa Mác- Lênin với phong trào công nhân và phong trào yêu nước. Câu 82: Chủ tịch Hồ Chí Minh đã đặt tên Đảng ta là gì trong Hội nghị thành lập Đảng ? a. Đảng Cộng sản Đông Dương b. Đảng Lao động Việt Nam c. Đảng Cộng sản Việt Nam d. Đảng xã hội Việt Nam Câu 83. Trong tác phẩm “Đường cách mệnh” Chủ tịch Hồ Chí Minh nói về vấn đề gì đâu tiên? a. Về vấn đề thành lập Đảng b. Về vấn đề học tập Chủ nghĩa Mác- Lênin c. Về vấn đề giải phóng dân tộc d. Về tư cách người cách mạng Câu 84. Chủ tịch Hồ Chí Minh về nước sau 30 năm hoạt động ở nước ngoài vào ngày, tháng, năm nào? a. 20-1- 1940 b. 28-1-1930 c. 28-1-1941 d. 28-1-1940 Câu 85: Nơi đầu tiên Bác Hồ dừng chân khi về nước sau 30 năm hoạt động ở nước ngoài là địa phương nào? a. Lạng Sơn b. Cao Bằng c. Hà Giang d. Lào Cai Câu 86: Trong tư tưởng Hồ Chí Minh về đạo đức cách mạng, phẩm chất đạo đức nào là cơ bản bao trùm nhất? a. Trung với nước, hiếu với dân b. Yêu thương và giúp đỡ con người, sống có tình nghĩa c. Cần, kiệm, liêm, chính, chí công vô tư d. Tinh thần quốc tế trong sáng thủy chung Câu 87. Hồ Chí Minh coi đạo đức có ý nghĩa như thế nào của người cán bộ. a. Đạo đức là vấn đề quan trọng b. Đạo đức là vấn đề cần quan tâm c Đạo đức là vấn đề cần lưu ý d. Đạo đức là gốc của người cán bộ Câu 88. Trong tư tưởng Hồ Chí Minh, đạo đức cách mạng có vai trò gì? a. Là lẽ sống của con người b. Là cơ sở lý luận cho con người c. Là cái gốc, là nền tảng của người cách mạng d. Là phương châm hành động của con người Câu 89. Tư tưởng đạo đức Hồ Chí Minh kế thừa những tư tưởng đạo đức nào ?
  15. a. Đạo đức phương Đông b. Đạo đức phương Tây c. Đạo đức Cộng sản chủ nghĩa d. Cả 3 phương án trên. Câu 90. Chủ tịch Hồ Chí Minh bắt đều viết « Di chúc » từ năm nào ? a. 1956 b. 1965 c. 1968 d.1969 Câu 91. Trong « Di chúc » nội dung đầu tiên Bác viết về vấn đề gì ? a. Về Đảng Cộng sản Việt Nam b. Về CNXH c. Về Thanh niên d. Về Phụ nữ Câu 92. Câu nói : « Không có việc gì khó Chỉ sợ lòng không bền Đào núi và lấp biển Quyết chí ắt làm nên » Câu nói này được Chủ tịch Hồ Chí Minh nói năm nào ? a. Năm 1960 b. Năm 1950 c. Năm 1955 d. Năm 1965 Câu 93.Môn khoa học nào sau đây không thuộc Chủ nghĩa Mác Lênin? a. Triết học Mác-Lênin. b. Kinh tế chính trị Mác-Lênin . c. Lịch sử Đảng CộngSản Việt Nam . d. Chủ nghĩa Xã Hội Khoa Học. Câu 94. Chủ nghĩa Mác – Lênin là gì? Chọn câu trả lời sai. a.Chủ nghĩa Mác – Lênin “là hệ thống quan điểm và học thuyết” khoa học của C.Mác, Ăngghen và sự phát triển của V.I. Lênin; b. là thế giới quan, phương pháp luận phổ biến của nhận thức khoa học và thực tiễn cách mạng; c. là khoa học về sự nghiệp giải phóng giai cấp vô sản, giải phóng nhân dân lao động khỏi chế độ áp bức, bót lột và tiến tới giải phóng con người. d. là học thuyết của Mác,Angghen và Lênin về xây dựng chủ nghĩa cọng sản. Câu 95.Những điều kiện, tiền đề của sự ra đời chủ nghĩa Mác? Chọn câu trả lời đúng. a.Sự củng cố và phát triển của PTSX tư bản Chủ nghĩa trong điều kiện cách mạng công nghiệp.
  16. b.Sự xuất hiện của giai cấp vô sản trên vũ đài lịch sử với tính cách một lực lượng chính trị - xã hội độc lập. c.Thực tiễn cách mạng cuả giai cấp vô sản là cơ sở chủ yếu nhất cho sự ra đời triết học Mác. d. Các phán đoán kia đều đúng. Câu 96.Tiền đề lý luận của sự ra đời chủ nghĩa Mác? Chọn câu trả lời đúng. a. Chủ nghĩa duy vật triết học của Phoiơbắc, Kinh tế học Anh, Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp. b. Triết học biện chứng của Hêghen, Kinh tế chính trị cổ điển Anh, tư tưởng xã hội chủ nghĩa của Pháp. c.Kinh tế học của Anh, Chủ nghĩa xã hội Pháp. Triết học cổ điển Đức. d.Triết học cổ điển Đức, Kinh tế chính trị cổ điển Anh, Chủ nghĩa xã hội không tưởng. Câu 97.Tiền đề khoa học tự nhiên của sự ra đời chủ nghĩa Mác? Chọn phán đoán sai. a.Quy luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng, b.Thuyết tiến hoá của Dacuyn. c. Nguyên tử luận. d. Học thuyết tế bào. Câu 98. Triết học Mác Lênin là gì ? Chọn phán đoán đúng. a. là khoa học của mọi khoa học . b. là khoa học nghiên cứu những quy luật chung nhất của tự nhiên. c. là khoa học nghiên cứu về con người. d. là hệ thống tri thức lý luận chung nhất của con người về thế giới, về vị trí , vai trò của con người trong thế giới ấy “. Câu 99. Đối tượng của triết học Mác Lênin là gì? Chọn phán đoán đúng. a. Nghiên cứu thế giới trong tính chỉnh thể và tìm ra bản chất qui luật cụa nó. b. Nghiên cứu thế giới siêu hình c. Nghiên cứu những quy luật của tinh thần. d. Nghiên cứu những quy luật của giới tự nhiên Câu 100. Triết học có tính giai cấp không? Chọn câu trả lời đúng a.Không có. b. Chỉ có trong xã hội tư bản. c. Có tính giai cấp trong mọi trường phái triết học. d. Chỉ có trong một số hệ thống triết học .