Nội dung Ôn tập Toán 6 - Chương 8: Hình học phẳng

pdf 74 trang thuyhan 16/03/2026 760
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Nội dung Ôn tập Toán 6 - Chương 8: Hình học phẳng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfnoi_dung_on_tap_toan_6_chuong_8_hinh_hoc_phang.pdf

Nội dung tài liệu: Nội dung Ôn tập Toán 6 - Chương 8: Hình học phẳng

  1. HÌNH HỌC PHẲNG A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT 1. Điểm và đường thẳng. a) Điểm thuộc đường thẳng. N d M Ta thường dùng chữ cái in hoa để gặt tên điểm và chữ cái thường để đặt tên đường thẳng chẳng hạn như điểm M và đường thẳng d . - Điểm M thuộc đường thẳng d . Ký hiệu: Md - Diểm M không thuộc đường thẳng d . Ký hiệu Nd b) Ba điểm thẳng hàng. Ba điểm thẳng hàng là 3 điểm cùng thuộc một đường thẳng. A B C Ba điểm ABC,, thẳng hàng. c) Hai đường thẳng song song, cắt nhau, trùng nhau. + Đường thẳng a và b không có điểm chung. Đường thẳng a và b song song với nhau. a b Ký hiệu: a//b + Đường thẳng a và b có một điểm chung P . Đường thẳng a và b cắt nhau tại điểm P . a b P + Đường thẳng AB và BC trùng nhau. A B C 2. Điểm nằm giữa hai điểm. Cho 3 điểm ABC,, cùng nằm trên đường thẳng d d A B C + Điểm B nằm giữa hai điểm A và C .
  2. + Điểm A và B nằm cùng phía đối với điểm C + Điểm A và C nằm khác phía đối với điểm B 3. Tia. Hình gồm điểm O và một phần đường thẳng bị chia ra bởi điểm O được gọi là tia gốc O . Điểm O là điểm gốc của tia. x O y Tia Ox, Oy Tia Ox và Oy là 2 tia đối nhau ( Tia Ox là tia đối của tia Oy và tia Oy là tia đối của tia Ox ) Khi điểm A thuộc tia Ox thì tia Ox còn được gọi là tia OA. O A x 4. Độ dài đoạn thẳng. Mỗi đoạn thẳng có độ dài là một số dương. Hai đoạn thẳng bằng nhau thì có độ dài bằng nhau. Độ dài của đoạn thẳng AB cũng được gọi là khoảng cách giữa hai điểm A và B . Ta có thể so sánh hai đoạn thẳng bằng cách so sánh độ dài của chúng. 5. Trung điểm của đoạn thẳng. Trung điểm M của đoạn thẳng AB là điểm nằm giữa hai điểm AB, sao cho MA MB . 6. Góc: 1.1) Khái niệm: Góc là hình tạo bởi hai tia chung gốc. Gốc chung được gọi là đỉnh của góc, hai tia gọi là hai cạnh của góc. x O y Góc xOy (ký hiệu: xOy ) có đỉnh là O ; hai cạnh là Ox, Oy . 1.2) Điểm nằm trong góc: Điểm M trong hình bên được gọi là điểm nằm trong góc . x M O y
  3. 1.3) Số đo góc: Mỗi góc có một số đo. Góc bẹt có số đo là 180. Số đo của một góc không vượt quá . 1.4) Các loại góc: Góc nhọn là góc có số đo lớn hơn 0 và nhỏ hơn 90 . Góc vuông là góc có số đo bằng 90 . Góc tù là góc có số đo lớn hơn 90 và nhỏ hơn . Góc bẹt là góc có số đo bằng . 7. Các dạng toán thường gặp. Dạng 1: Tính độ dài đoạn thẳng Phương pháp: Ta sử dụng tính chất Nếu nằm giữa hai điểm A và B thì MA MB AB . Dạng 2: Chứng tỏ điểm nằm giữa hai điểm. Phương pháp: Ta sử dụng tính chất Với ba điểm phân biệt ABM,, ta có ba đoạn thẳng MA,, MB AM và MA MB AB Nếu nằm giữa hai điểm và (tức là thuộc đoạn thẳng AB ) thì M . Ngược lại, nếu thì điểm nằm giữa hai điểm và . Nếu không nằm giữa hai điểm và B (tức là không thuộc đoạn thẳng AB ) thì MA MB AB . Ngược lại, nếu thì điểm không nằm giữa hai điểm và . Dạng 3: Chứng minh trung điểm của đoạn thẳng và tính độ dài đoạn thẳng. Phương pháp: Ta sử dụng tính chất MA MB AB AB Nếu là trung điểm của đoạn thẳng AB thì hoặc MA MB và MA MB 2 ngược lại. Dạng 4: Nhận biết góc, đọc tên, đỉnh, cạnh của góc. Xác định được điểm nằm bên trong góc. Phương pháp: Dựa vào khái niệm góc, các thành phần của góc vận dụng giải quyết bài tập, dùng kĩ năng nhìn hình nhận biết được điểm nằm bên trong một góc. Dạng 5: Biết sử dụng thước đo độ để xác định số đo của một góc và biết vẽ góc. Phương pháp: Sử dụng thành thạo thước đo độ để đo góc, vẽ góc.
  4. Cách đọc số đo góc: Bước 1: Đặt tâm của thước trùng với gốc của góc, vạch 0 của thước chồng lên 1 cạnh của góc. Bước 2: Cạnh còn lại của góc đi qua vạch nào thì đó là số đo của góc cần xác định. Dạng 6: Biết nhận dạng các góc đặc biệt. Phương pháp: Dùng trực quan, nhận định, sử dụng thước đo góc xác định được các góc đặc biệt. B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM I – MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT A B C Câu 1. Xem hình vẽ và chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau A. Điểm B nằm giữa hai điểm A và C . B. Điểm A nằm giữa hai điểm B và C . C. Hai điểm A và B nằm cùng phía đối với điểm C . D. Hai điểm B và C nằm cùng phía đối với điểm A . Câu 2. Xem hình vẽ và cho biết có cho biết có tất cả bao nhiêu bao nhiêu bộ ba điểm thẳng hàng. F E D G H I A.1. B. 2 . C.3 . D. 4 . Câu 3. Trên đường thẳng d lấy 4 điểm ABCE,,, . Hỏi có tất cả bao nhiêu đoạn thẳng ? d A B C E A.3 . B. 4 . C.5 . D. 6 .
  5. Câu 4. Cho hình vẽ sau m A n Hãy chọn câu Sai A. Am. B. An. C. A m; A n . D. A m; A n . Câu 5. Cho hình vẽ m A D n B C Đường thẳng n đi qua điểm nào? A. Điểm A . B. Điểm B và điểm C . C. Điểm B và điểm D . D. Điểm D và điểm C . Câu 6. Cho ba điểm MNP,,thẳng hàng với P nằm giữa M và N . Chọn hình vẽ đúng. A. M P N B. M N P C. P M N D. M P N
  6. Câu 7. Kể tên bộ ba điểm thẳng hàng trong hình vẽ dưới đây. B C O A D A. AOD,, và BOC,,. B. AOB,, và COD,, . C. AOC,, và BOD,, . D. AOC,, và BOA,,. Câu 8. Cho ba điểm ABC,, không thẳng hàng. Vẽ đường thẳng đi qua các cặp điểm. Hỏi vẽ được những đường thẳng nào? A. AB,, BC CA . B. AB,,,,, BC CA BA CB AC . C. AA,,, BC CA AB . D. AB,,,,, BC CA AA BB CC . Câu 9. Kể tên các tia trong hình vẽ sau x y O z t A.Ox . B. Ox,,, Oy Oz Ot . C. Ox,, Oy Oz . D. xO,,, yO zO tO . Câu 10. Cho AB và Ax là hai tia đối nhau. Hãy chọn hình vẽ đúng. A. x A B B. x B A C. B A x D.
  7. A B x Câu 11. Quan sát hình vẽ sau và chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau C A B A. Góc ABC có đỉnh B , hai cạnh là hai tia BA ; BC . B. Góc BAC có đỉnh A , hai cạnh là hai tia AB ; AC . C. Góc ACB có đỉnh C , hai cạnh là hai tia CA ; CB . D. Góc BAC có đỉnh B , hai cạnh là hai tia AB ; AC . Câu 12. Hình vẽ sau có tất cả bao nhiêu góc A B C A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 13. Hình vẽ sau có tất cả bao nhiêu góc A B C D A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 14. Khẳng định nào sau đây là đúng A. Góc nhọn là góc có số đo bằng 180 . B. Góc nhọn là góc có số đo lớn hơn 0 nhỏ hơn 90 . C. Góc nhọn là góc có số đo nhỏ hơn 180. D. Góc nhọn là góc có số đo lớn hơn và nhỏ hơn .
  8. Câu 15. Khẳng định nào sau đây là đúng A. Góc tù là góc có số đo bằng 90 . B. Góc tù là góc có số đo lớn hơn 90 . C. Góc tù là góc có số đo nhỏ hơn . D. Góc tù là góc có số đo lớn hơn 90 và nhỏ hơn . Câu 16. Khẳng định nào sau đây là sai A. Góc bẹt là góc có số đo bằng . B. Góc vuông là góc có số đo lớn hơn 90 . C. Góc tù là góc có số đo lớn hơn 90 và nhỏ hơn . D. Góc nhọn là góc có số đo lớn hơn và nhỏ hơn . Câu 17. Số đo của góc ở hình vẽ dưới đây là n m A A. 40. B. 45. C. 130. D. 135. Câu 18. Số đo của góc ở hình vẽ dưới đây là m O n A. 50 . B. 70. C. 170. D. 130. Câu 19. Quan sát hình sau và cho biết đâu là khẳng định sai 180 0 180
  9. y M N P O x A. M là điểm nằm trong xOy . B. N là điểm nằm ngoài . C. P là điểm nằm trong . D. N là điểm nằm trong . Câu 20. Quan sát hình sau và cho biết đâu là khẳng định sai x t M N O y A. M là điểm nằm trong . B. N là điểm nằm trong . C. M là điểm nằm trong yOt . D. N là điểm nằm trong tOy . II – MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU Câu 21. Trong các câu sau, câu nào đúng A. Ba điểm phân biệt là ba điểm thẳng hàng. B. Với ba điểm phân biệt luôn có hai điểm nằm về cùng phía đối với điểm còn lại. C. Với ba điểm thẳng hàng phân biệt luôn có hai điểm nằm khác phía đối với điểm còn lại. D. Với ba điểm ABC,, thẳng hàng thì điểm B luôn nằm giữa hai điểm AC, . Câu 22. Cho hình vẽ, hãy chọn đáp án đúng m A B C n A. AB BC AC . B. AB AC BC . C. AB BC AB . D. AC BC AB .
  10. Câu 23. Cho AB 8 cm , BC 5 cm trong đó điểm B nằm giữa hai điểm AC, thì A. AC 13 cm . B. AC 13 cm . C. AC 13 cm . D. AC 3 cm . Câu 24. Trên tia Ox cho ba điểm ABC,, . Biết OA 2 cm , OB 4 cm , OC 6 cm . Khi đó độ dài đoạn thẳng AC là A. 2cm . B. 4cm . C. 6cm . D. 12cm. Câu 25. Nếu IM MK IK thì A. M là trung điểm của của đoạn thẳng IK . B. IM MK . C. Điểm M nằm giữa hai điểm IK, . D. Ba điểm IMK,,không thẳng hàng. Câu 26. Cho hai tia Ax và Ay đối nhau . Lấy điểm M trên tia Ax và N trên tia Ay . Khi đó: A. Điểm M nằm giữa A và N . B. Điểm A nằm giữa M và . C. Điểm N nằm giữa và M . D.Hai điểm , N nằm cùng phía đối với A . Câu 27. Trên tia Ox lấy hai điểm và sao cho OM a, ON b và 0 ab thì A. Điểm O nằm giữa M và . B. Điểm nằm giữa O và . C. Điểm và N nằm khác phía với O . D. Điểm N nằm giữa và M . Câu 28. I là trung điểm của đoạn thẳng AB nếu A. IA IB B. IA IB AB AB C. IA IB . D. IA AB IB . 2 Câu 29. Có bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm A và B cho trước ? A. 1. B. 2. C. 3. D. Có vô số. Câu 30. Cho O là trung điểm của đoạn thẳng PQ , biết PO 10 cm . Hỏi độ dài đoạn thẳng PQ bằng bao nhiêu centimet ? A. 2,5cm . B. 5cm . C. 10cm. D. 20cm . Câu 31. Dùng kí hiệu để ghi lại diễn đạt sau: “Điểm M thuộc đường thẳng a nhưng không thuộc đường thẳng b , đường thẳng c đi qua cả hai điểm M và N A. M a;;; M c M b N c . B. M a;;; M c M b N c. C. M a;;; M c M b N c . D. M a;;; M c M b N c .
  11. Câu 32. Cho hình vẽ c d a Q b Điểm Q thuộc những đường thẳng nào? A. Đường thẳng a . B. Đường thẳng abc,, . C. Đường thẳng a,, c d . D. Đường thẳng b,, c d . Câu 33. Cho hình vẽ sau. Chọn câu Sai. A C E B D F A. Ba điểm DEB,, thẳng hàng. B. Ba điểm CEF,, thẳng hàng. C. Ba điểm ABF,, thẳng hàng. D. Ba điểm DEF,, thẳng hàng. Câu 34. Trên hình vẽ, điểm B và D nằm khác phía với mấy điểm? A B C D A. 0. B. 3. C. 4. D. 1. Câu 35. Cho 5 điểm ABCDE,,,, trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng. Vẽ đường thẳng đi qua các cặp điểm. Hỏi vẽ được bao nhiêu đường thẳng?. A. 25 . B.10. C. 20 . D.16. Câu 36. Cho hình vẽ, biết kéo dài ab, ta cũng không xác định được điểm chung. Hai đường thẳng nào song song với nhau. c a M b N A. a và c . B. b và c . C. a và b . D. c và MN .
  12. Câu 37. Cho hình vẽ, biết kéo dài ab, ta cũng không xác định được điểm chung. Hãy chỉ ra những cặp đường thẳng cắt nhau và giao điểm của chúng. A. ac, cắt nhau tại M và bc, cắt nhau tại N . B. bc, cắt nhau tại M và ac, cắt nhau tại N . C. ab, cắt nhau tại M và bc, cắt nhau tại N . D. ac, cắt nhau tại M và ab, cắt nhau tại N . Câu 38. Cho tia OC , lấy B thuộc tia OC . Khẳng định nào sau đây đúng? A.O và C luôn nằm cùng phía so với B . B.O và B không thể nằm cùng phía so với C . C. C và B luôn nằm cùng phía so với O . D. O nằm ở giữa B và C . Câu 39. Trong hình vẽ sau, có bao nhiêu tia không trùng nhau: B C D A A. 2 . B. 3 . C. 4 . D. 5 . Câu 40. Vẽ đường thẳng mn . Lấy điểm O trên đường thẳng mn , trên tia Om lấy điểm A , trên tia On lấy điểm B . Một cặp tia đối nhau gốc B là: A. Bn, BA . B. BO, BA . C. Bm, BA. D. OB, Bn . Câu 41. Ở hình sau, có bao nhiêu góc t c z a M y b N O x A. 3. B. 4 . C. 5 . D. 6 .
  13. Câu 42. Các góc tù trong hình vẽ sau là B C A D A. BAD . B. BCD . C. và . D. ABC và ADC . Câu 43. Trong các hình đồng hồ sau, hình nào có góc tạo bởi hai kim đồng hồ nào là góc vuông 1) 2) 3) 4) A. 1. B. 2 . C. 3 . D. 4 . Câu 44. Sử dụng thước đo góc, số đo của góc trên hình vẽ sau là p q I A. 80 . B. 100. C. 70. D. 110 .
  14. Câu 45. Sử dụng thước đo góc, số đo của góc rIu trên hình vẽ sau là u s I r A. 120. B. 60. C. 100. D. 180. Câu 46. Số đo góc tạo bởi hai kim đồng hồ lúc 2 giờ ở hình vẽ sau là 12 9 3 6 A. 30 . B. 60. C. 90 . D. 120. Câu 47. Khi đồng hồ chỉ 12 giờ, kim giờ và kim phút tạo thành góc có số đo bằng bao nhiêu A. 0. B. . C. . D. 180. 1 2 3 4 Câu 48. Khi đồng hồ chỉ 6 giờ, kim giờ và kim phút tạo thành góc có số đo bằng bao nhiêu A. . B. . C. . D. . Câu 49. Khi đồng hồ chỉ 9 giờ, kim giờ và kim phút tạo thành góc có số đo bằng bao nhiêu A. . B. . C. . D. . Câu 50. Trong hình vẽ sau, điểm M nằm trong bao nhiêu góc u v M t N x A. . B. . C. . D. .
  15. III – MỨC ĐỘ VẬN DỤNG Câu 51. Cho 20 điểm trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng. Cứ qua 2 điểm kẻ một đoạn thẳng. Hỏi có bao nhiêu đoạn thẳng được tạo thành ? A. 40 . B.120. C.190. D.120 Câu 52. Cho R là một điểm nằm giữa hai điểm ST, . Biết SR 2 cm , ST 7 cm. Độ dài đoạn thẳng RT bằng A. 2cm . B.5cm . C. 7cm . D.9cm Câu 53. Biết BC CD BD. Hỏi trong ba điểm BCD,, thì điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại ? A. Điểm B . B. Điểm C . C. Điểm D .. D. Không có điểm nào nằm giữa. Câu 54. Cho đoạn thẳng MN 36 cm . Điểm M là trung điểm của QN thì đoạn thẳng bằng A. 9cm. B. 18cm . C. 36cm . D. 72cm . Câu 55. Trên tia Ox lấy hai điểm AB, sao cho OA a() cm và OB 5 cm . Khi a nhận giá trị bằng bao nhiêu thì điểm A là trung điểm của đoạn thẳng OB ? A. 5cm . B. 2,5cm . C. 10cm. D. 20cm . Câu 56. Trên tia Ox cho ba điểm ABC,, . Biết OA 3 cm , OB 5 cm , OC 7 cm . Độ dài doạn thẳng AC bằng A. 2cm . B. 4cm . C.8cm . D. 10cm. Câu 57. Gọi N là một điểm của đoạn thẳng PQ , biết NP 4 cm , PQ 7 cm . Độ dài đoạn thẳng NQ bằng A.11cm B. 7cm C. 4cm D. 3cm Câu 58. Cho AB 12 cm có M là trung điểm của đoạn thẳng AB , lấy I là trung điểm của AM , K là trung điểm của đoạn thẳng MB . Độ dài IK bằng A. 2cm . B. 3cm . C. 6cm . D. 12cm. Câu 59. Cho AB 3 cm , AC 8 cm , BC 5 cm thì A. Điểm A nằm giữa hai điểm BC, . B. Điểm B nằm giữa hai điểm AC, . C. Điểm C nằm giữa hai điểm AB, . D. Ba điểm ABC,, không thẳng hàng. Câu 60. Hình vẽ nào dưới đây thể hiện đúng theo cách diễn đạt: “ Đường thẳng d đi qua các điểm ABC,, nhưng không đi qua EF, . A. A d E F B C B.
  16. F d E C A B C. d E C A F B D. F d B C A E Câu 61. Có bao nhiêu bộ ba điểm thẳng hàng trong hình vẽ dưới đây? B H I C A K A. 7 . B. 6 . C.5 . D. 4 Câu 62. Có bao nhiêu bộ ba điểm không thẳng hàng trong hình vẽ sau M N P Q A. 3. B. 4 . C. 5 . D. 6 .
  17. Câu 63. Có bao nhiêu bộ ba điểm không thẳng hàng trong hình vẽ sau: B A E D C A. 9 . B. 10. C. 12. D. 15. Câu 64. Cho bốn điểm MNPQ,,, cùng nằm trên 1 đường thẳng và hai điểm MN, nằm cùng phía đối với điểm Q còn hai điểm NP, nằm khác phía với điểm Q . Hình vẽ đúng là ? A. M N Q P B. M N P Q C. M P N Q D. M Q N P Câu 65. Cho hai đường thẳng xy và mn cắt nhau tại O. Trên tia On lấy điểm A , trên tia Om lấy điểm B . Kể tên các tia trùng nhau gốc O . A. OA,;,;, On OB Om Ox Oy . B. OA,;, On OB Om . C. OA,;, On Ox Oy . D. OA,;, OB OB Om . Câu 66. Cho hình vẽ. Kể tên các điểm nằm giữa A và D A N B C D .A. NBC,, B. BCD,, C. N . D. BC, . Câu 67. Cho các đường thẳng m,, n p trong đó mn, cắt nhau tại A . np, cắt nhau tại B. mp, không cắt nhau. Đường thẳng a cắt cả ba đường thẳng m,, n p lần lượt tại MNP,,. Hãy chọn hình vẽ đúng trong các hình vẽ sau? A.
  18. p m n M a A N B P B. m a p M n A N B P C. m a p M n A P B N D. a p m M n A N B P
  19. Câu 68. Trên hình vẽ tia nào trùng với tia Ay ? x A O B y A. Tia Ax . B. Tia OB, By . C. Tia BA . D.Tia AO, AB . Câu 69. Ở hình sau, điểm K nằm trong bao nhiêu góc t z K y I x A. 3 . B. 4 . C. 5 . D. 6 . Câu 70. Ở hình sau, điểm M không nằm trong bao nhiêu góc D C B M A O A. . B. . C. . D. . Câu 71. Ở hình sau, có tất cả bao nhiêu góc có chung gốc O g h f k e O M i A. . B. 5 . C. 6 . D. 7 .
  20. Câu 72. Bây giờ là giờ 30 phút, sau bao nhiêu phút nữa thì kim giờ và kim phút tạo thành góc bẹt 12 9 3 6 A. 30 phút. B. 45 phút. C. 60 phút. D. 120 phút. Câu 73. Cho hai góc như hình vẽ, khẳng định nào sau đây là đúng y n O x I m A. xOy nhỏ hơn mIn . B. lớn hơn . C. bằng . D. không bằng . IV. MỨC ĐỘ VẬN DỤNG CAO Câu 74. Cho trước một số điểm. Cứ qua 2 điểm vẽ một đoạn thẳng. Biết rằng có 45 đoạn thẳng. Hỏi có bao nhiêu điểm cho trước ? A. 10 điểm. B. 20 điểm. C. 45 điểm. D. 90 điểm. Câu 75. Cho AM MB10 cm và 32AM MB . Độ dài đoạn thẳng MB bằng A. 4cm . B. 6cm . C. 7cm . D. 10cm . 5 Câu 76. Cho AB 20 cm và M thuộc đoạn thẳng AB . Gọi EF, lần lượt là trung điểm của AM và MB . Độ dài đoạn thẳng EF bằng. A. 4cm . B. 5cm . C. 10cm . D. 20cm . 1 Câu 77. Cho đoạn thẳng AB 9 cm và thuộc đoạn thẳng biết AM AB .Độ dài đoạn 3 thẳng MB bằng A.1cm B. 2cm C.3cm D. 6cm .