Ma trận + Đặc tả + Đề Kiểm tra Cuối học kì II môn KHTN 6 - Nhóm 1
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Ma trận + Đặc tả + Đề Kiểm tra Cuối học kì II môn KHTN 6 - Nhóm 1", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ma_tran_dac_ta_de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_ii_mon_khtn_6_nhom_1.docx
Nội dung tài liệu: Ma trận + Đặc tả + Đề Kiểm tra Cuối học kì II môn KHTN 6 - Nhóm 1
- KHUNG MA TRẬN VÀ BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 2 MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN, LỚP 6 – NHÓM 1 1) Ma trận - Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra cuối học kì 2, khi kết thúc nội dung: Chủ đề 11. Trái đất và bầu trời - Thời gian làm bài: 90 phút. - Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 40% trắc nghiệm, 60% tự luận). - Cấu trúc: - Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 25% Vận dụng thấp, 5% Vận dụng cao - Phần trắc nghiệm: 4,0 điểm, gồm 16 câu hỏi (mức độ nhận biết: 8 câu, thông hiểu: 6 câu, vận dụng cao: 2 câu) - Phần tự luận: 6,0 điểm (Nhận biết: 2 điểm, Thông hiểu: 1,5 điểm; Vận dụng thấp: 2,5 điểm) - Nội dung nửa đầu học kì 2 (nữa sau chủ đề 8, nữa đầu chủ đề 9): 25% (2,5 điểm) - Nội dung nửa học kì sau (nữa sau chủ đề 9,chủ đề 10, 11): 75% (7,5 điểm) 2) Bản đặc tả
- MỨC ĐỘ Vận dụng Vận dụng Tổng số câu Điểm số Nhận biết Thông hiểu Chủ đề thấp cao Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 1. Đa dạng thế 6 6 1,5đ giới sống (26 tiết) 1,5đ 2 1 2 2. Lực ( 15 tiết) 1 4 3,5đ 0,5đ 2,5đ 0,5đ 3.Năng lượng và 1 2 1 2 2,5đ cuộc sống (10 tiết) 2,0đ 0,5đ 4. Trái đất và bầu 1 4 1 4 2,5đ trời (10 tiết) 1,5đ 1đ Số câu 1 8 1 6 1 0 0 2 3 16 10,00 Điểm số 2,0đ 2,0đ 1.5đ 1,5đ 2.5đ 0 0 0,5đ 6,0 4,0 10 Tổng số điểm 4,0 điểm 3,0 điểm 2,5 điểm 0,5 điểm 10 điểm 10 điểm
- BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 2 MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN, LỚP 6 Số ý TL/số câu Câu hỏi Nội Mức hỏi TN Yêu cầu cần đạt dung độ TL TN TL TN (Số (Số (Số (Số câu) ý) câu) ý) 1. Đa dạng thế giới sống (26 tiết) - Sự đa Nhận dạng biết –Nêu được một số bệnh do nấm gây ra. 2 C1,C2 – Nêu được một số tác hại của động vật trong đời sống và trong 1 C3 nguyên tự nhiên sinh vật. – Nêu được vai trò của đa dạng sinh học trong đời sống và - Một số trong tự nhiên (làm thuốc, làm thức ăn, chỗ ở, bảo vệ môi 3 C4,C5,C6 trường,...). bệnh do Thông nguyên hiểu – Nhận biết được một số đại diện nấm thông qua quan sát hình sinh vật ảnh, mẫu vật (nấm đơn bào, đa bào. Một số đại diện phổ biến: nấm đảm, nấm túi,...)
- Số ý TL/số câu Câu hỏi Nội Mức hỏi TN Yêu cầu cần đạt dung độ TL TN TL TN (Số (Số (Số (Số câu) ý) câu) ý) gây nên. – Nêu được vai trò của nấm trong tự nhiên, trong thực tiễn đời - Sự đa sống và nêu được một số ứng dụng của nấm: nấm được trồng làm thức ăn, dùng làm thuốc,... dạng – Trình bày được cách phòng và chống bệnh do nấm gây ra. nấm. - Vai trò - Dựa vào sơ đồ, hình ảnh, mẫu vật, phân biệt được các nhóm thực vật: Thực vật không có mạch (Rêu); Thực vật có mạch, của nấm. không có hạt (Rêu, Dương xỉ); Thực vật có mạch, có hạt (Hạt - Một số trần); Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín). bệnh do – Nêu được vai trò của thực vật trong đời sống và trong tự nấm gây nhiên: làm thực phẩm, đồ dùng, bảo vệ môi trường (trồng và ra. bảo vệ cây xanh trong thành phố, trồng cây gây rừng,...). - Sự đa – Nhận biết được các nhóm động vật không xương sống dựa dạng. vào quan sát hình ảnh và hình thái của chúng (Ruột khoang, Giun; Thân mềm, Chân khớp). Gọi tên được một số con vật
- Số ý TL/số câu Câu hỏi Nội Mức hỏi TN Yêu cầu cần đạt dung độ TL TN TL TN (Số (Số (Số (Số câu) ý) câu) ý) - Thực điển hình. hành. – Nhận biết được các nhóm động vật có xương sống dựa vào quan sát hình ảnh và hình thái của chúng (Cá, Lưỡng cư, Bò - Sự đa sát, Chim, Thú). Gọi tên được một số con vật điển hình dạng. Vận - Thực dụng – Thông qua thực hành, quan sát được nấm bằng mắt thường và bậc dưới kính lúp và vẽ được hình nấm hành. thấp - Quan sát được hình ảnh/mẫu vật thực vật để phân thành các nhóm thực vật theo các tiêu chí phân loại đã học – Thực hành quan sát, chụp ảnh, ghi chép về các mẫu vật một số động vật ngoài thiên nhiên. Vận dụng - Vận dụng được hiểu biết về nấm vào giải thích một số bậc hiện tượng/vấn đề trong đời sống như kĩ thuật trồng nấm, cao nấm ăn được/nấm độc,... – Thông qua thực hành, quan sát
- Số ý TL/số câu Câu hỏi Nội Mức hỏi TN Yêu cầu cần đạt dung độ TL TN TL TN (Số (Số (Số (Số câu) ý) câu) ý) được nấm bằng mắt - Giải thích được vì sao cần bảo vệ sự đa dạng sinh học. - Sử dụng được khoá lưỡng phân loại một số nhóm sinh vật. 2. Lực ( 15 tiết) Lực và Nhận tác dụng biết - Lấy được ví dụ để chứng tỏ lực là sự đẩy hoặc sự kéo. của lực - Nêu được đơn vị lực đo lực. - Nhận biết được dụng cụ đo lục là lực kế. - Lấy được ví dụ về tác dụng của lực làm thay đổi tốc độ. – Lực - Lấy được ví dụ về tác dụng của lực làm thay đổi hướng tiếp xúc chuyển động.
- Số ý TL/số câu Câu hỏi Nội Mức hỏi TN Yêu cầu cần đạt dung độ TL TN TL TN (Số (Số (Số (Số câu) ý) câu) ý) và lực - Lấy được ví dụ về tác dụng của lực làm biến dạng vật. 2 C7,C8 không - Kể tên được ba loại lực ma sát. tiếp xúc - Lấy được ví dụ về sự xuất hiện của lực ma sát nghỉ. – Lực - Lấy được ví dụ về sự xuất hiện của lực ma sát lăn. cản của nước - Lấy được ví dụ về sự xuất hiện của lực ma sát trượt. – Khối - Nêu được khái niệm về lực ma sát trượt (ma sát lăn, ma sát lượng và nghỉ). Cho ví dụ. trọng - Lấy được ví dụ vật chịu tác dụng của lực cản khi chuyển động lượng trong môi trường (nước hoặc không khí). – Biến - Nêu được khái niệm về khối lượng. dạng của lò xo - Nêu được khái niệm lực hấp dẫn.
- Số ý TL/số câu Câu hỏi Nội Mức hỏi TN Yêu cầu cần đạt dung độ TL TN TL TN (Số (Số (Số (Số câu) ý) câu) ý) - Nêu được khái niệm trọng lượng. - Nhận biết được khi nào lực đàn hồi xuất hiện. - Lấy được một số ví dụ về vật có khả năng đàn hồi tốt, kém. - Kể tên được một số ứng dụng của vật đàn hồi. Thông hiểu - Biểu diễn được một lực bằng một mũi tên có điểm đặt tại vật chịu tác dụng lực, có độ lớn và theo hướng của sự kéo hoặc đẩy. - Biết cách sử dụng lực kế để đo lực (ước lượng độ lớn lực tác dụng lên vật, chọn lực kế thích hợp, tiến hành đúng thao tác đo, đọc giá trị của lực trên lực kế).
- Số ý TL/số câu Câu hỏi Nội Mức hỏi TN Yêu cầu cần đạt dung độ TL TN TL TN (Số (Số (Số (Số câu) ý) câu) ý) - Chỉ ra được nguyên nhân gây ra lực ma sát. - Phân biệt được lực ma sát nghỉ, lực ma sát trượt, lực ma sát lăn. - Chỉ ra được chiều của lực cản tác dụng lên vật chuyển động trong môi trường - Đọc và giải thích được số chỉ về trọng lượng, khối lượng ghi trên các nhãn hiệu của sản phẩm tên thị trường. - Giải thích được một số hiện tượng thực tế liên quan đến lực hấp dẫn, trọng lực. - Chỉ ra được phương, chiều của lực đàn hồi khi vật chịu lực tác dụng.
- Số ý TL/số câu Câu hỏi Nội Mức hỏi TN Yêu cầu cần đạt dung độ TL TN TL TN (Số (Số (Số (Số câu) ý) câu) ý) - Chứng tỏ được độ giãn của lò xo treo thẳng đứng tỉ lệ với khối lượng của vật treo. Vận dụng - Biểu diễn được lực tác dụng lên 1 vật trong thực tế và chỉ ra 1 C18 bậc tác dụng của lực trong trường hợp đó. thấp - Chỉ ra được tác dụng cản trở hay tác dụng thúc đẩy chuyển động của lực ma sát nghỉ (trượt, lăn) trong trường hợp thực tế. - Lấy được ví dụ về một số ảnh hưởng của lực ma sát trong an toàn giao thông đường bộ. Xác định được trọng lượng của vật khi biết khối lượng của vật hoặc ngược lại
- Số ý TL/số câu Câu hỏi Nội Mức hỏi TN Yêu cầu cần đạt dung độ TL TN TL TN (Số (Số (Số (Số câu) ý) câu) ý) - Giải thích được một số hiện tượng thực tế về: nguyên nhân biến dạng của vật rắn; lò xo mất khả năng trở lại hình dạng ban đầu; ứng dụng của lực đàn hồi trong kĩ thuật. Vận - Lấy được ví dụ thực tế và giải thích được khi vật chuyển động 2 C9,C10 dụng trong môi trường nào thì vật chịu tác dụng của lực cản môi bậc trường đó. cao 3. Chủ đề 10: Năng lượng và cuộc sống – Khái Nhận - Chỉ ra được một số hiện tượng trong tự nhiên hay một số ứng niệm về biết dụng khoa học kĩ thuật thể hiện năng lượng đặc trưng cho khả năng năng tác dụng lực. lượng - Kể tên được một số nhiên liệu thường dùng trong thực tế.
- Số ý TL/số câu Câu hỏi Nội Mức hỏi TN Yêu cầu cần đạt dung độ TL TN TL TN (Số (Số (Số (Số câu) ý) câu) ý) – Một - Kể tên được một số loại năng lượng. 1 C17 số dạng - Nêu được nhiên liệu là vật liệu giải phóng năng lượng, tạo ra năng lượng nhiệt và ánh sáng khi bị đốt cháy. Lấy được ví dụ minh họa. – Sự chuyển - Chỉ ra được một số ví dụ trong thực tế về sự truyền năng hoá năng lượng giữa các vật. lượng – Năng - Phát biểu được định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng. lượng - Lấy được ví dụ về sự truyền năng lượng từ vật này sang vật hao phí khác từ dạng này sang dạng khác thì năng lượng không được – Năng bảo toàn mà xuất hiện một năng lượng hao phí trong quá trình lượng tái truyền và biến đổi.
- Số ý TL/số câu Câu hỏi Nội Mức hỏi TN Yêu cầu cần đạt dung độ TL TN TL TN (Số (Số (Số (Số câu) ý) câu) ý) tạo - Chỉ ra được một số ví dụ về sử dụng năng lượng tái tạo – Tiết thường dùng trong thực tế. kiệm Thông - Phân biệt được các dạng năng lượng. năng hiểu lượng - Chứng minh được năng lượng đặc trưng cho khả năng tác dụng lực. - Nêu được định luật bảo toàn năng lượng và lấy được ví dụ 1 C11 minh hoạ. - Giải thích được các hiện tượng trong thực tế có sự chuyển hóa 1 C12 năng lượng chuyển từ dạng này sang dạng khác, từ vật này sang vật khác. - Nêu được sự truyền năng lượng từ vật này sang vật khác từ
- Số ý TL/số câu Câu hỏi Nội Mức hỏi TN Yêu cầu cần đạt dung độ TL TN TL TN (Số (Số (Số (Số câu) ý) câu) ý) dạng này sang dạng khác thì năng lượng không được bảo toàn mà xuất hiện một năng lượng hao phí trong quá trình truyền và biến đổi. Lấy được ví dụ thực tế. Vận - Giải thích được một số vật liệu trong thực tế có khả năng giải dụng phóng năng lượng lớn, nhỏ. - So sánh và phân tích được vật có năng lượng lớn sẽ có khả năng sinh ra lực tác dụng mạnh lên vật khác. - Vận dụng được định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng để giải thích một số hiện tượng trong tự nhiên và ứng dụng của định luật trong khoa học kĩ thuật. - Lấy được ví dụ thực tế về ứng dụng trong kĩ thuật về sự truyền nhiệt và giải thích được.
- Số ý TL/số câu Câu hỏi Nội Mức hỏi TN Yêu cầu cần đạt dung độ TL TN TL TN (Số (Số (Số (Số câu) ý) câu) ý) - Đề xuất biện pháp và vận dụng thực tế việc sử dụng nguồn năng lượng tiết kiệm và hiệu quả. 4. Trái đất và bầu trời (10 tiết) – - Mô tả được quy luật chuyển động của Mặt Trời hằng ngày Chuyển quan sát thấy. động Nhận nhìn thấy biết - Nêu được các pha của Mặt Trăng trong Tuần Trăng. của Mặt - Nêu được Mặt Trời và sao là các thiên thể phát sáng; Mặt Trời – Trăng, các hành tinh và sao chổi phản xạ ánh sáng Mặt Trời. Chuyển - Nêu được hệ Mặt Trời là một phần nhỏ của Ngân Hà. động - Nêu được các hành tinh cách Mặt Trời các khoảng cách khác nhìn thấy của Mặt nhau và có chu kì quay khác nhau.
- Số ý TL/số câu Câu hỏi Nội Mức hỏi TN Yêu cầu cần đạt dung độ TL TN TL TN (Số (Số (Số (Số câu) ý) câu) ý) Trăng Thông - Giải thích được quy luật chuyển động mọc, lặn của Mặt Trời. 2 C13,C14 - Hệ mặt hiểu 2 C15,C16 trời - Giải thích được các pha của Mặt Trăng trong Tuần Trăng. - Ngân - Mô tả được sơ lược cấu trúc của hệ Mặt Trời, 1 C19 Hà - Giải thích được hình ảnh quan sát thấy về sao chổi. - Giải thích được hệ Mặt Trời là một phần nhỏ của Ngân Hà. Vận - Giải thích quy luật chuyển động của Trái Đất, Mặt Trời, Mặt dụng Trăng thấp - Thiết kế mô hình thực tế bằng vẽ hình, phần mềm thông dụng để giải thích được một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng trong Tuần Trăng. Commented [A1]:
- 3) Đề kiểm tra ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II MÔN KHTN 6 A/TRẮC NGHIỆM:(4 điểm) Khoanh tròn trước câu trả lời đúng nhất (0,25đ) Câu 1: Động vật có tác hại là: A.Truyền bệnh cho người. B. Làm thức ăn C. Thụ phấn cho cây trồng D. Cung cấp phân bón. Câu 2: Con đường nào dưới đây không phải là con đường lây truyền các bệnh do nấm? A. Vệ sinh cá nhân chưa đúng cách C. Truyền dọc từ mẹ sang con B. Tiếp xúc trực tiếp với mầm bệnh D. Ô nhiễm môi trường Câu 3: Trong số các tác hại sau đây, tác hại nào không phải do nấm gây ra? A.Gây bệnh nấm da đầu B.Làm hư hỏng thực phẩm, đồ dùng C.Gây ngộ độc thực phẩm ở người D.Gây bệnh viêm gan B ở người Câu 4: Cho các vai trò sau: (1)Cung cấp thực phẩm (2) Sản xuất thuốc trừ sâu sinh học (3) Gây hư hỏng thực phẩm (4) Phân hủy xác sinh vật và chất thải hữu cơ (5) Sản xuất các loại rượu, bia, đồ uống có cồn
- (6) Gây bệnh cho người và các loài sinh vật khác. Những vai trò nào không phải là lợi ích của nấm trong thực tiễn ? A.(1) , (3), (5) B. (2) , (4), (6) C. (1) , (2), (5) D. (3) , (4), (6) Câu 5: Vai trò nào dưới đây không phải của đa dạng sinh học đối với tự nhiên ? A.Điều hòa khí hậu B.Cung cấp nguồn dược liệu C.Bảo vệ nguồn nước D.Duy trì sự ổn định của hệ sinh thái Câu 6 : Biện pháp nào sau đây không phải là bảo vệ đa dạng sinh học? A. Nghiêm cấm phá rừng để bảo vệ môi trường sống của các loài sinh vật. B. Cấm săn bắt, buôn bán, sử dụng trái phép các loài động vật hoang dã. C. Tuyên truyền, giáo dục rộng rãi trong nhân dân để mọi người tham gia bảo vệ rừng. D. Dừng hết mọi hoạt động khai thác động vật, thực vật của con người. Câu 7: Trong trường hợp cầu thủ bắt bóng trước khung thành, thì lực của tay tác dụng vào quả bóng đã làm cho nó: A. Bị biến dạng B. Bị thay đổi tốc độ C. Bị thay đổi hướng chuyển động D. Vừa bị biến dạng vừa thay đổi tốc độ Câu 8: Hoạt động nào dưới đây cần dùng đến lực? A.Đọc một trang sách B. Nhìn một vật cách xa 10m C. Nâng một tấm gỗ D. Nghe một bài hát.
- Câu 9: Một học sinh đá quả bóng nhựa vào tường sau đó quả bóng bị méo đi. Lực tác dụng lên quả bóng sẽ gây ra những kết quả nào sau đây? A. không làm quả bóng chuyển động. B. vừa làm biến dạng và biến đổi chuyển động quả bóng. C. chỉ làm biến dạng không làm biến đổi chuyển động quả bóng. D. không làm biến dạng quả bóng. Câu 10: Một vật trên mặt đất có khối lượng 5 kg bị Trái đất hút 1 lực bằng bao nhiêu N? A. 5 N B. 50 N C. 10 N D. 20 N Câu 11: Khi sử dụng nồi cơm điện, năng lượng điện đã chuyển hóa thành năng lượng chủ yếu nào? A. Năng lượng ánh sáng B. Cơ năng C. Năng lượng nhiệt D. Năng lượng âm Câu 12: Phát biểu nào sau đây đúng? Khi máy sấy tóc hoạt động, A. Phần lớn điện năng tiêu thụ chuyển hóa thành nhiệt năng. B. Phần lớn điện năng tiêu thụ chuyển hóa thành cơ năng. C. Phần lớn điện năng tiêu thụ chuyển hóa thành năng lượng âm. D. Phần lớn điện năng tiêu thụ chuyển hóa thành quang năng. Câu 13: Hằng ngày, chúng ta vẫn nhìn thấy: A. Mặt Trời mọc ở đằng Đông lặn ở đằng Tây B. Trái Đất quay quanh Mặt Trời C. Trái Đất quay quanh trục của nó D. Mặt Trăng quay quanh Trái Đất Câu 14: Vì sao Mặt Trời chỉ chiếu sáng được một nửa của Trái Đất? A. Vì Trái Đất luôn quay quanh trục của nó.

