Ma trận + Đặc tả Đề Kiểm tra Cuối học kì I môn KHTN 8 - Đồng Nai
Bạn đang xem tài liệu "Ma trận + Đặc tả Đề Kiểm tra Cuối học kì I môn KHTN 8 - Đồng Nai", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ma_tran_dac_ta_de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_i_mon_khtn_8_dong_nai.docx
Nội dung tài liệu: Ma trận + Đặc tả Đề Kiểm tra Cuối học kì I môn KHTN 8 - Đồng Nai
- MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ VÀ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8 1. Khung ma trận đề kiểm tra cuối kì I môn Khoa học tự nhiên, lớp 8 - Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra học kì 1 khi kết thúc nội dung: Điều hoà môi trường trong của cơ thể - Thời gian làm bài: 90 phút. - Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 40% trắc nghiệm, 60% tự luận). - Cấu trúc: ➢ Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao. ➢ Phần trắc nghiệm: 4,0 điểm, (gồm 16 câu hỏi: nhận biết: 12 câu, thông hiểu: 4 câu), mỗi câu 0,25 điểm; ➢ Phần tự luận: 6,0 điểm (Nhận biết: 1,0 điểm; Thông hiểu: 2,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm). ➢ Nội dung nửa đầu học kì 1: 20% (2,0 điểm) ➢ Nội dung nửa học kì sau: 80% (8 điểm) MỨC ĐỘ Tổng số Điểm CHỦ ĐỀ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao câu/ý số TL TN TL TN TL TN TL TN TL TN 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 1. Phản ứng hoá học (17 tiết) 2 1 0 3 0.75 2. Acid – Base – pH – Oxide – Muối; Phân bón hoá học 1 4 2 4 (20 tiết) 3 4 3. Khái quát về cơ thể người (1 tiết) 1 0 1 0.25 4. Hệ vận động ở người (2 tiết) 1 1 0 2 0.5 5. Dinh dưỡng và tiêu hoá ở người (4 tiết) 1 1 0 1 6. Máu và hệ tuần hoàn của cơ thể người (5 tiết) 1 1 1 1 1.25 7. Hệ hô hấp ở người (4 tiết) 1 1 1 1 1.25 8. Hệ bài tiết ở người (3 tiết) 1 2 0 3 0.75 9. Điều hoà môi trường trong của cơ thể (1 tiết) 1 0 1 0.25 Số câu/Số ý 1 12 2 4 2 0 1 0 6 16 Điểm số 1 3 2 1 2 0 1 0 6 4 10 Tổng số điểm 4 3 2 1 10 10
- 2. Bản đặc tả đề kiểm tra cuối kì I môn Khoa học tự nhiên, lớp 8 Số ý TL/số câu Câu hỏi hỏi TN Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TL TN TL TN (Số ý) (Số câu) (Số ý) (Số câu) 1. Phản ứng hóa học (17 tiết-20%) Biến đổi vật Nhận biết Nêu được khái niệm sự biến đổi vật lí, biến đổi hoá học. lí và biến Phân biệt được sự biến đổi vật lí, biến đổi hoá học. Đưa ra được ví dụ về Thông hiểu đổi hoá học sự biến đổi vật lí và sự biến đổi hoá học. – Nêu được khái niệm phản ứng hoá học, chất đầu và sản phẩm. 1 C1 Nhận biết – Nêu được sự sắp xếp khác nhau của các nguyên tử trong phân tử chất Phản ứng đầu và sản phẩm hoá học – Tiến hành được một số thí nghiệm về sự biến đổi vật lí và biến đổi hoá Thông hiểu học. – Chỉ ra được một số dấu hiệu chứng tỏ có phản ứng hoá học xảy ra. Năng lượng – Nêu được khái niệm về phản ứng toả nhiệt, thu nhiệt. trong các Nhận biết – Trình bày được các ứng dụng phổ biến của phản ứng toả nhiệt (đốt cháy phản ứng than, xăng, dầu). hoá học Thông hiểu – Đưa ra được ví dụ minh hoạ về phản ứng toả nhiệt, thu nhiệt. Định luật Nhận biết Phát biểu được định luật bảo toàn khối lượng. bảo toàn Tiến hành được thí nghiệm để chứng minh: Trong phản ứng hoá học, khối Thông hiểu khối lượng lượng được bảo toàn. – Nêu được khái niệm phương trình hoá học và các bước lập phương trình Phương Nhận biết hoá học. trình hoá – Trình bày được ý nghĩa của phương trình hoá học. 1 C2 học Lập được sơ đồ phản ứng hoá học dạng chữ và phương trình hoá học Thông hiểu 1 C3 (dùng công thức hoá học) của một số phản ứng hoá học cụ thể. – Nêu được khái niệm về mol (nguyên tử, phân tử). Mol và tỉ Nhận biết – Nêu được khái niệm tỉ khối, viết được công thức tính tỉ khối chất khí. khối của – Nêu được khái niệm thể tích mol của chất khí ở áp suất 1 bar và 25 0C chất khí – Tính được khối lượng mol (M); Chuyển đổi được giữa số mol (n) và Thông hiểu khối lượng (m)
- Số ý TL/số câu Câu hỏi hỏi TN Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TL TN TL TN (Số ý) (Số câu) (Số ý) (Số câu) – So sánh được chất khí này nặng hay nhẹ hơn chất khí khác dựa vào công thức tính tỉ khối. V (L) – Sử dụng được công thức n(mol) để chuyển đổi giữa số 24,79(L / mol) mol và thể tích chất khí ở điều kiện chuẩn: áp suất 1 bar ở 25 0C. Nhận biết Nêu được khái niệm hiệu suất của phản ứng Tính theo – Tính được lượng chất trong phương trình hóa học theo số mol, khối 0 phương Vận dụng lượng hoặc thể tích ở điều kiện 1 bar và 25 C. trình hoá - Tính được hiệu suất của một phản ứng dựa vào lượng sản phẩm thu học được theo lí thuyết và lượng sản phẩm thu được theo thực tế. – Nêu được dung dịch là hỗn hợp lỏng đồng nhất của các chất đã tan trong Nhận biết nhau. Nồng độ – Nêu được định nghĩa độ tan của một chất trong nước, nồng độ phần dung dịch trăm, nồng độ mol. Thông hiểu Tính được độ tan, nồng độ phần trăm; nồng độ mol theo công thức. Vận dụng Tiến hành được thí nghiệm pha một dung dịch theo nồng độ cho trước. 2. Acid – Base –PH – Oxide –Muối. Phân bón hoá học (20 tiết-20% giữa HKI+nửa sau giữa HKI) – Nêu được khái niệm acid (tạo ra ion H+). 1 C4 Nhận biết – Trình bày được một số ứng dụng của một số acid thông dụng (HCl, 1 C5 H2SO4, CH3COOH). Acid (axit) – Tiến hành được thí nghiệm của hydrochloric acid (làm đổi màu chất chỉ thị; phản ứng với kim loại), nêu và giải thích được hiện tượng xảy ra trong Thông hiểu thí nghiệm (viết phương trình hoá học) và rút ra nhận xét về tính chất của acid. Nhận biết – Nêu được khái niệm base (tạo ra ion OH–). 1 C6 – Nêu được kiềm là các hydroxide tan tốt trong nước. 1 C7 Base (bazơ) – Tra được bảng tính tan để biết một hydroxide cụ thể thuộc loại kiềm hoặc Thông hiểu base không tan.
- Số ý TL/số câu Câu hỏi hỏi TN Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TL TN TL TN (Số ý) (Số câu) (Số ý) (Số câu) – Tiến hành được thí nghiệm base là làm đổi màu chất chỉ thị, phản ứng với acid tạo muối, nêu và giải thích được hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm (viết phương trình hoá học) và rút ra nhận xét về tính chất của base. Nhận biết Nêu được thang pH, sử dụng pH để đánh giá độ acid - base của dung dịch. Thang đo Tiến hành được một số thí nghiệm đo pH (bằng giấy chỉ thị) một số loại Thông hiểu pH thực phẩm (đồ uống, hoa quả,...). Vận dụng Liên hệ được pH trong dạ dày, trong máu, trong nước mưa, đất. Nhận biết Nêu được khái niệm oxide là hợp chất của oxygen với 1 nguyên tố khác. - Viết được phương trình hoá học tạo oxide từ kim loại/phi kim với 1 C17 oxygen. - Phân loại được các oxide theo khả năng phản ứng với acid/base (oxide Oxide (oxit) acid, oxide base, oxide lưỡng tính, oxide trung tính). Thông hiểu – Tiến hành được thí nghiệm oxide kim loại phản ứng với acid; oxide phi kim phản ứng với base; nêu và giải thích được hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm (viết phương trình hoá học) và rút ra nhận xét về tính chất hoá học của oxide. – Nêu được khái niệm về muối (các muối thông thường là hợp chất được hình thành từ sự thay thế ion H+ của acid bởi ion kim loại hoặc ion NH ). Nhận biết 4 – Chỉ ra được một số muối tan và muối không tan từ bảng tính tan. – Đọc được tên một số loại muối thông dụng. – Trình bày được một số phương pháp điều chế muối. Muối – Trình bày được mối quan hệ giữa acid, base, oxide và muối; rút ra được 1 C18 kết luận về tính chất hoá học của acid, base, oxide. Thông hiểu – Tiến hành được thí nghiệm muối phản ứng với kim loại, với acid, với base, với muối; nêu và giải thích được hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm (viết phương trình hoá học) và rút ra kết luận về tính chất hoá học của muối.
- Số ý TL/số câu Câu hỏi hỏi TN Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TL TN TL TN (Số ý) (Số câu) (Số ý) (Số câu) – Trình bày được vai trò của phân bón (một trong những nguồn bổ sung một số nguyên tố: đa lượng, trung lượng, vi lượng dưới dạng vô cơ và Nhận biết hữu cơ) cho đất, cây trồng. – Nêu được thành phần và tác dụng cơ bản của một số loại phân bón hoá 1 C19 Phân bón học đối với cây trồng (phân đạm, phân lân, phân kali, N–P–K). hoá học - Trình bày được ảnh hưởng của việc sử dụng phân bón hoá học (không Thông hiểu đúng cách, không đúng liều lượng) đến môi trường của đất, nước và sức khoẻ của con người. Vận dụng - Đề xuất được biện pháp giảm thiểu ô nhiễm của phân bón. cao 3. Khái quát về cơ thể người Các cơ quan và hệ – Nêu được tên và vai trò chính của các cơ quan và hệ cơ quan trong cơ cơ quan Nhận biết 1 C8 thể người. trong cơ thể người 4. Hệ vận động ở người Chức năng, Nhận biết – Nêu được chức năng của hệ vận động ở người. sự phù hợp Dựa vào sơ đồ (hoặc hình vẽ): 1 C9 giữa cấu Thông hiểu – Mô tả được cấu tạo sơ lược các cơ quan của hệ vận động. tạo với – Phân tích được sự phù hợp giữa cấu tạo với chức năng của hệ vận động. chức năng – Vận dụng được hiểu biết về lực và thành phần hoá học của xương để của hệ vận Vận dụng giải thích sự co cơ, khả năng chịu tải của xương. động (hệ cơ – Liên hệ được kiến thức đòn bẩy vào hệ vận động. xương) – Nêu được tác hại của bệnh loãng xương. Nhận biết – Nêu được một số biện pháp bảo vệ các cơ quan của hệ vận động và cách Bảo vệ hệ phòng chống các bệnh, tật. vận động – Trình bày được một số bệnh, tật liên quan đến hệ vận động và một số Thông hiểu bệnh về sức khoẻ học đường liên quan hệ vận động (ví dụ: cong vẹo cột sống).
- Số ý TL/số câu Câu hỏi hỏi TN Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TL TN TL TN (Số ý) (Số câu) (Số ý) (Số câu) – Thực hành: Thực hiện được sơ cứu và băng bó khi người khác bị gãy Vận dụng xương; cao – Tìm hiểu được tình hình mắc các bệnh về hệ vận động trong trường học và khu dân cư. Nhận biết – Nêu được ý nghĩa của tập thể dục, thể thao. 1 C10 Vai trò của tập thể dục, – Thực hiện được phương pháp luyện tập thể thao phù hợp (Tự đề xuất thể thao Vận dụng được một chế độ luyện tập cho bản thân và luyện tập theo chế độ đã đề xuất nhằm nâng cao thể lực và thể hình). Sức khoẻ – Vận dụng được hiểu biết về hệ vận động và các bệnh học đường để bảo Vận dụng học đường vệ bản thân và tuyên truyền, giúp đỡ cho người khác. 5. Dinh dưỡng và tiêu hoá ở người Chức năng, – Trình bày được chức năng của hệ tiêu hoá. sự phù hợp giữa cấu - Quan sát hình vẽ (hoặc mô hình, sơ đồ khái quát) hệ tiêu hóa ở người, kể Thông hiểu tạo với tên được các cơ quan của hệ tiêu hóa. Nêu được chức năng của mỗi cơ chức năng quan và sự phối hợp các cơ quan thể hiện chức năng của cả hệ tiêu hoá. hệ tiêu hoá – Nêu được khái niệm dinh dưỡng, chất dinh dưỡng. Chế độ Nhận biết – Nêu được mối quan hệ giữa tiêu hoá và dinh dưỡng. dinh dưỡng – Nêu được nguyên tắc lập khẩu phần thức ăn cho con người. của con Thông hiểu – Trình bày được chế độ dinh dưỡng của con người ở các độ tuổi. người Vận dụng – Thực hành xây dựng được chế độ dinh dưỡng cho bản thân và những cao người trong gia đình. – Nêu được một số bệnh về đường tiêu hoá và cách phòng và chống (bệnh Thông hiểu Bảo vệ hệ răng, miệng; bệnh dạ dày; bệnh đường ruột, ...). tiêu hoá – Vận dụng được hiểu biết về dinh dưỡng và tiêu hoá để phòng và chống Vận dụng các bệnh về tiêu hoá cho bản thân và gia đình. An toàn vệ – Nêu được khái niệm an toàn thực phẩm sinh thực Nhận biết – Kể được tên một số loại thực phẩm dễ bị mất an toàn vệ sinh thực phẩm phẩm do sinh vật, hoá chất, bảo quản, chế biến;
- Số ý TL/số câu Câu hỏi hỏi TN Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TL TN TL TN (Số ý) (Số câu) (Số ý) (Số câu) – Kể được tên một số hoá chất (độc tố), cách chế biến, cách bảo quản gây mất an toàn vệ sinh thực phẩm; – Nêu được một số nguyên nhân chủ yếu gây ngộ độc thực phẩm. Lấy được ví dụ minh hoạ. – Trình bày được một số điều cần biết về vệ sinh thực phẩm. Thông hiểu – Trình bày được cách bảo quản, chế biến thực phẩm an toàn. – Trình bày được một số bệnh do mất vệ sinh an toàn thực phẩm và cách phòng và chống các bệnh này. – Vận dụng được hiểu biết về an toàn vệ sinh thực phẩm để đề xuất các biện pháp lựa chọn, bảo quản, chế biến, chế độ ăn uống an toàn cho bản 1 C20 thân và gia đình. – Đọc và hiểu được ý nghĩa của các thông tin ghi trên nhãn hiệu bao bì thực phẩm và biết cách sử dụng thực phẩm đó một cách phù hợp. Vận dụng cao – Thực hiện được dự án điều tra về vệ sinh an toàn thực phẩm tại địa phương; dự án điều tra một số bệnh đường tiêu hoá trong trường học hoặc tại địa phương (bệnh sâu răng, bệnh dạ dày,...). 6. Máu và hệ tuần hoàn của cơ thể người Chức năng, – Nêu được chức năng của máu và hệ tuần hoàn. sự phù hợp – Nêu được khái niệm nhóm máu. Nhận biết giữa cấu – Nêu được các thành phần của máu và chức năng của mỗi thành phần tạo với (hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu, huyết tương). 1 C11 chức năng - Quan sát mô hình (hoặc hình vẽ, sơ đồ khái quát) hệ tuần hoàn ở người, của máu và kể tên được các cơ quan của hệ tuần hoàn. hệ tuần Thông hiểu hoàn – Nêu được chức năng của mỗi cơ quan và sự phối hợp các cơ quan thể hiện chức năng của cả hệ tuần hoàn.
- Số ý TL/số câu Câu hỏi hỏi TN Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TL TN TL TN (Số ý) (Số câu) (Số ý) (Số câu) – Phân tích được vai trò của việc hiểu biết về nhóm máu trong thực tiễn (ví dụ trong cấp cứu phải truyền máu). Nêu được ý nghĩa của truyền máu, cho máu và tuyên truyền cho người khác cùng tham gia phong trào hiến máu nhân đạo. – Nêu được một số bệnh về máu, tim mạch và cách phòng chống các bệnh Nhận biết Bảo vệ hệ đó. – Vận dụng được hiểu biết về máu và tuần hoàn để bảo vệ bản thân và tuần hoàn 1 C21 và một số Vận dụng gia đình. bệnh phổ – Thực hiện được các bước đo huyết áp. biến về – Thực hiện được tình huống giả định cấp cứu người bị chảy máu, tai máu và hệ biến, đột quỵ; băng bó vết thương khi bị chảy nhiều máu. tuần hoàn Vận dụng cao – Thực hiện được dự án, bài tập: Điều tra bệnh cao huyết áp, tiểu đường tại địa phương. – Tìm hiểu được phong trào hiến máu nhân đạo ở địa phương. – Nêu được khái niệm miễn dịch, kháng nguyên, kháng thể. Miễn dịch: Nhận biết – Nêu được vai trò vaccine (vacxin) và vai trò của tiêm vaccine trong việc kháng phòng bệnh. nguyên, kháng thể; – Dựa vào sơ đồ, trình bày được cơ chế miễn dịch trong cơ thể người. vaccine Thông hiểu – Giải thích được vì sao con người sống trong môi trường có nhiều vi khuẩn có hại nhưng vẫn có thể sống khoẻ mạnh. 7. Hệ hô hấp ở người Chức năng, Nhận biết – Nêu được chức năng của hệ hô hấp. 1 C12 sự phù hợp – Nêu được chức năng của mỗi cơ quan và sự phối hợp các cơ quan thể giữa cấu hiện chức năng của cả hệ hô hấp. tạo với Thông hiểu chức năng – Quan sát mô hình (hoặc hình vẽ, sơ đồ khái quát) hệ hô hấp ở người, của hệ hô kể tên được các cơ quan của hệ hô hấp. hấp Bảo vệ hệ Nhận biết – Nêu được một số bệnh về phổi, đường hô hấp và cách phòng tránh.
- Số ý TL/số câu Câu hỏi hỏi TN Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TL TN TL TN (Số ý) (Số câu) (Số ý) (Số câu) hô hấp – Trình bày được vai trò của việc chống ô nhiễm không khí liên quan đến Thông hiểu các bệnh về hô hấp. Vận dụng – Vận dụng được hiểu biết về hô hấp để bảo vệ bản thân và gia đình. 1 C22 Thực hiện được tình huống giả định hô hấp nhân tạo, cấp cứu người đuối nước. – Tranh luận trong nhóm và đưa ra được quan điểm nên hay không nên Vận dụng hút thuốc lá và kinh doanh thuốc lá. cao – Thiết kế được áp phích tuyên truyền không hút thuốc lá. – Điều tra được một số bệnh về đường hô hấp trong trường học hoặc tại địa phương, nêu được nguyên nhân và cách phòng tránh. 8. Hệ bài tiết ở người – Nêu được chức năng của hệ bài tiết. 1 C13 Nhận biết Các cơ – Dựa vào hình ảnh sơ lược, kể tên được các bộ phận chủ yếu của thận. quan và – Dựa vào hình ảnh hay mô hình, kể tên được các cơ quan của hệ bài tiết chức năng nước tiểu. của hệ bài Thông hiểu tiết - Trình bày được một số bệnh về hệ bài tiết. Trình bày cách phòng chống các bệnh về hệ bài tiết. 2 C14,C15 Vận dụng – Vận dụng được hiểu biết về hệ bài tiết để bảo vệ sức khoẻ. Bảo vệ hệ – Tìm hiểu được một số thành tựu ghép thận, chạy thận nhân tạo. Vận dụng bài tiết – Thực hiện được dự án, bài tập: Điều tra bệnh về thận như sỏi thận, viêm cao thận,... trong trường học hoặc tại địa phương. 9. Điều hoà môi trường trong của cơ thể Khái niệm môi trường Nhận biết – Nêu được khái niệm môi trường trong của cơ thể. trong của cơ thể Duy trì sự Nhận biết – Nêu được khái niệm cân bằng môi trường trong.
- Số ý TL/số câu Câu hỏi hỏi TN Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TL TN TL TN (Số ý) (Số câu) (Số ý) (Số câu) ổn định – Nêu được vai trò của sự duy trì ổn định môi trường trong của cơ thể (ví môi trường dụ nồng độ glucose, nồng độ muối trong máu, urea, uric acid, pH). 1 C16 trong của – Đọc và hiểu được thông tin một ví dụ cụ thể về kết quả xét nghiệm cơ thể Thông hiểu nồng độ đường và uric acid trong máu.

